Điều 3. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1. Quy định danh mục, số lượng đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần/ 01 cấp học cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú.
| Số TT | Tên đồ dùng | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Chăn cá nhân mùa đông | Cái | 01 |
| 2 | Chăn cá nhân mùa hè | Cái | 01 |
| 3 | Đệm cá nhân | Cái | 01 |
| 4 | Màn cá nhân | Cái | 01 |
| 5 | Chiếu cá nhân | Cái | 01 |
| 6 | Ga đệm | Cái | 01 |
| 7 | Gối (vỏ + lõi) | Cái | 01 |
| 8 | Ô cá nhân | Cái | 01 |
| 9 | Ghế nhựa | Cái | 01 |
2. Quy định danh mục, số lượng học phẩm và quần áo đồng phục được cấp mỗi năm học cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú.
| Số TT | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | Số lượng |
| Cấp trung học cơ sở | Cấp trung học phổ thông | |||
| 1 | Vở viết | Quyển | 30 | 40 |
| 2 | Cặp sách hoặc balo học sinh | Cái | 01 | 01 |
| 3 | Bút bi | Cái | 20 | 24 |
| 4 | Bút chì | Cái | 02 | 03 |
| 5 | Tẩy | Cái | 01 | 01 |
| 6 | Bộ com pa, thước đo độ | Bộ | 01 | 01 |
| 7 | Hồ dán | Lọ | 02 | 02 |
| 8 | Thước kẻ | Cái | 01 | 01 |
| 9 | Hộp màu | Hộp | 01 | 0 |
| 10 | Giấy màu thủ công | Tờ | 15 | 0 |
| 11 | Giấy vẽ | Tờ | 15 | 0 |
| 12 | Quần áo đồng phục | |||
| a | Quần dài | Cái | 02 | 02 |
| b | Áo mùa đông | Cái | 01 | 01 |
| c | Áo mùa hè | Cái | 01 | 01 |
3. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân, học phẩm trang cấp cho học sinh dân tộc nội trú được thực hiện căn cứ vào danh mục, định mức quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật có liên quan.