vanban.org

Điều 5. Các bảng hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ: — Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Yên Ban hành 14/03/2025 Hiệu lực 24/03/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2025/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Các bảng hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ:

1. Hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã Bảng 01. Hệ số quy mô diện tích cấp xã

Bảng 01. Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)

STT Diện tích tự nhiên (ha) Hệ số (Kdtx) Công thức tính
1 ≤100 - 1.000 0,5 - 1,00 Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1000- 100)) x (diện tích của xã cần tính -100)
2 >1.000 - 2.000 1,01 - 1,10 Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2000- 1000)) x (diện tích của xã cần tính -1000)
3 >2.000 - 5.000 1,11 - 1,20 Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,2-1,11)/(5.000- 2000)) x (diện tích của xã cần tính-2000)
4 >5.000 - 10.000 1,21 - 1,30 Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10.000- 5000)) x (diện tích của xã cần tính -5000)
5 >10.000 - 150.000 1,31 - 1,40 Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000- 10.000)) x (diện tích của xã cần tính -10.000)

Bảng 02. Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)

STT Khu vực Hệ số (Kkv)
1 Các xã khu vực miền núi 0,90
2 Các xã khu vực đồng bằng 1,00
3 Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị 1,10
4 Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1,20

Bảng 03. Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)

STT Tỷ lệ bản đồ Diện tích tự nhiên (ha) Ktlx Công thức tính
1 1/1000 ≤ 100 1 Hệ số của xã cần tính =1,0
>100 - 120 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(120-100)) x (diện tích của xã cần tính -100)
2 1/2000 >120 - 300 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120)) x (diện tích của xã cần tính-120)
>300 - 400 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300)) x (diện tích của xã cần tính -300)
>400 - 500 1,16 - 1,25 Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(500-400)) x (diện tích của xã cần tính -400)
3 1/5000 >500 - 1.000 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95) /(1.000-500)) x (diện tích của xã cần tính -500)
>1.000 - 2.000 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(2.000-1.000)) x (diện tích của xã cần tính-1.000)
>2.000 - 3.000 1,16 - 1,25 Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(3.000-2.000)) x (diện tích của xã cần tính -2.000)
4 1/10000 >3.000 - 5.000 0,95 - 1,00 Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính -3.000)
>5.000 - 20.000 1,01 - 1,15 Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(20.000-5.000)) x (diện tích của xã cần tính -5.000)
>20.000 - 50.000 1,16 - 1,25 Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(50.000-20.000)) x (diện tích của xã cần tính - 20.000)

2. Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện và hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện, cấp tỉnh

Bảng 04. Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh)

STT Tỷ lệ bản đồ Diện tích tự nhiên (ha) Ktlh Công thức tính
1 1/10000 10.000 - 12.000 1,16 - 1,25 Ktlh của huyện cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(12.000- 10.000)) x (diện tích của xã cần tính -10.000)
2 1/25000 > 12.000 - 20.000 0,95 - 1,00 Ktlh của huyện cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(20.000- 12.000)) x (diện tích của xã cần tính -12.000)
> 20.000 - 50.000 1,01 - 1,15 Ktlh của huyện cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(50.000- 20.000)) x (diện tích của xã cần tính -20.000)
50.000 - 100.000 1,16 - 1,25 Ktlh của huyện cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(100.000-50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000)
100.000 - 350.000 1,26- 1,35 Ktlh của huyện cần tính =1,26+((1,35- 1,26)/(350.000-100.000)) x (diện tích của xã cần tính -100.000)

Bảng 05. Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx)

STT Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện Ksx Hệ số ( Ksx) cụ thể được xác định bằng công thức tính nội suy
1 15 1 Ksx của huyện cần tính =1,0; Trường hợp số xã của huyện nhỏ hơn 15 xã thì tính công thức =1+(0,04 x (Số xã của huyện cần tính -15))

3. Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh

Bảng 06. Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh

STT Tỷ lệ bản đồ Diện tích tự nhiên (ha) Ktlt Công thức tính
1 1/100000 > 500.000 - 800.000 1,01 - 1,15 Ktlt của tỉnh cần tính =1,01+((1,15-1,01)/ (800.000-500.000))x(diện tích của tỉnh cần tính-500.000)