Điều 5. Các bảng hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ:
1. Hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã Bảng 01. Hệ số quy mô diện tích cấp xã
Bảng 01. Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)
| STT | Diện tích tự nhiên (ha) | Hệ số (Kdtx) | Công thức tính |
| 1 | ≤100 - 1.000 | 0,5 - 1,00 | Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1000- 100)) x (diện tích của xã cần tính -100) |
| 2 | >1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,10 | Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2000- 1000)) x (diện tích của xã cần tính -1000) |
| 3 | >2.000 - 5.000 | 1,11 - 1,20 | Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,2-1,11)/(5.000- 2000)) x (diện tích của xã cần tính-2000) |
| 4 | >5.000 - 10.000 | 1,21 - 1,30 | Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10.000- 5000)) x (diện tích của xã cần tính -5000) |
| 5 | >10.000 - 150.000 | 1,31 - 1,40 | Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000- 10.000)) x (diện tích của xã cần tính -10.000) |
Bảng 02. Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)
| STT | Khu vực | Hệ số (Kkv) |
| 1 | Các xã khu vực miền núi | 0,90 |
| 2 | Các xã khu vực đồng bằng | 1,00 |
| 3 | Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị | 1,10 |
| 4 | Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 1,20 |
Bảng 03. Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)
| STT | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Ktlx | Công thức tính |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1/1000 | ≤ 100 | 1 | Hệ số của xã cần tính =1,0 |
| >100 - 120 | 1,01 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(120-100)) x (diện tích của xã cần tính -100) | ||
| 2 | 1/2000 | >120 - 300 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120)) x (diện tích của xã cần tính-120) |
| >300 - 400 | 1,01 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300)) x (diện tích của xã cần tính -300) | ||
| >400 - 500 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(500-400)) x (diện tích của xã cần tính -400) | ||
| 3 | 1/5000 | >500 - 1.000 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95) /(1.000-500)) x (diện tích của xã cần tính -500) |
| >1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(2.000-1.000)) x (diện tích của xã cần tính-1.000) | ||
| >2.000 - 3.000 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(3.000-2.000)) x (diện tích của xã cần tính -2.000) | ||
| 4 | 1/10000 | >3.000 - 5.000 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000)) x (diện tích của xã cần tính -3.000) |
| >5.000 - 20.000 | 1,01 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(20.000-5.000)) x (diện tích của xã cần tính -5.000) | ||
| >20.000 - 50.000 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(50.000-20.000)) x (diện tích của xã cần tính - 20.000) |
2. Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện và hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện, cấp tỉnh
Bảng 04. Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktlh)
| STT | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Ktlh | Công thức tính |
| 1 | 1/10000 | 10.000 - 12.000 | 1,16 - 1,25 | Ktlh của huyện cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(12.000- 10.000)) x (diện tích của xã cần tính -10.000) |
| 2 | 1/25000 | > 12.000 - 20.000 | 0,95 - 1,00 | Ktlh của huyện cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(20.000- 12.000)) x (diện tích của xã cần tính -12.000) |
| > 20.000 - 50.000 | 1,01 - 1,15 | Ktlh của huyện cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(50.000- 20.000)) x (diện tích của xã cần tính -20.000) | ||
| 50.000 - 100.000 | 1,16 - 1,25 | Ktlh của huyện cần tính =1,16+((1,25-1,16) /(100.000-50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000) | ||
| 100.000 - 350.000 | 1,26- 1,35 | Ktlh của huyện cần tính =1,26+((1,35- 1,26)/(350.000-100.000)) x (diện tích của xã cần tính -100.000) |
Bảng 05. Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx)
| STT | Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện | Ksx | Hệ số ( Ksx) cụ thể được xác định bằng công thức tính nội suy |
|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 1 | Ksx của huyện cần tính =1,0; Trường hợp số xã của huyện nhỏ hơn 15 xã thì tính công thức =1+(0,04 x (Số xã của huyện cần tính -15)) |
3. Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh
Bảng 06. Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh
| STT | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Ktlt | Công thức tính |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1/100000 | > 500.000 - 800.000 | 1,01 - 1,15 | Ktlt của tỉnh cần tính =1,01+((1,15-1,01)/ (800.000-500.000))x(diện tích của tỉnh cần tính-500.000) |