Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 442/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. — Quyết định 29/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 10/06/2025
Thay thế: 27/2025/QĐ-UBND · 23/05/2025
Sửa đổi, bổ sung: 4/2023/QĐ-UBND · 31/01/2023
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 9 năm
10/06/202527/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/02/20234/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
20/07/202219/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
25/07/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 29/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ và quy định về viết tắt
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Lập kế hoạch đầu tư trung hạn vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn hàng năm từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
Điều 6. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Điều 7. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư
Điều 8. Lập, trình thẩm định dự án đầu tư
Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công có cấu phần xây dựng
Điều 10. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (trừ dự án ứng dụng công nghệ thông tin)
Điều 11. Trách nhiệm thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin
Điều 12. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Điều 13. Trách nhiệm thẩm định dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác
Điều 14. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước
Điều 15. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư công nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành cho đầu tư
Điều 16. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Điều 17. Điều chỉnh dự án đầu tư sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Điều 18. Lập thiết kế, dự toán công trình; đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin
Điều 19. Trách nhiệm thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng (bao gồm cả dự án ứng dụng công nghệ thông tin)
Điều 20. Trách nhiệm thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước có cấu phần xây dựng
Điều 21. Trách nhiệm thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn khác
Điều 22. Trách nhiệm thẩm định đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 23. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch thuê dịch vụ đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 24. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán
Điều 25. Trách nhiệm lập, công bố định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng
Điều 26. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị
Điều 27. Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành
Điều 28. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 30. Ủy quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 31. Trách nhiệm các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu
Điều 32. Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng
Điều 33. Thời hạn báo cáo trong công tác đấu thầu
Điều 34. Cung cấp thông tin trong đấu thầu
Điều 35. Lựa chọn loại hợp đồng trong xây dựng
Điều 36. Điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng xây dựng
Điều 37. Trách nhiệm thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 38. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 39. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình, bảo trì công trình
Điều 40. Trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Chương I — II
Điều 41. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 42. Xử lý chuyển tiếp
Điều 43. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy