Điều 1. Quy định đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Đơn giá này áp dụng cho tất cả các công trình cấp nước tập trung khu vực nông thôn được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt khu vực nông thôn, bao gồm: Cá nhân, hộ gia đình nông thôn sử dụng nước sinh hoạt cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
b) Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp khu vực nông thôn, bao gồm: Trường học, bệnh viện, trạm xá, phòng khám công lập; đơn vị lực lượng vũ trang; cơ quan đoàn thể; bưu điện, trung tâm dịch vụ viễn thông; công ty, chi nhánh điện lực; cơ quan hành chính và đơn vị nghiệp khác ở khu vực nông thôn.
c) Các hoạt động sản xuất vật chất khu vực nông thôn, bao gồm: Đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công trong nông nghiệp và tiểu thủ, công nghiệp; nước phục vụ cho công trình xây dựng; Cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải; các hoạt động sản xuất vật chất khác ở khu vực nông thôn.
d) Kinh doanh dịch vụ khu vực nông thôn, bao gồm: Đơn vị, cơ sở sản xuất nước đá, rượu, bia, kem, nước giải khát; khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, kinh doanh dịch vụ ăn uống; các cơ sở rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi; các khu chợ, cửa hàng thương mại; các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.
3. Giá nước sinh hoạt:
| STT | Đối tượng sử dụng | Hệ số tính giá | Giá nước chưa áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3) | Giá nước áp dụng hóa đơn điện tử (đồng/m3) |
| 1 | Nước sinh hoạt của các hộ dân cư | |||
| a | Từ 0m3 đến 10m3 | 0,8 | 7.933 | 7.211 |
| b | Từ trên 10m3 đến 20m3 | 1 | 9.917 | 9.014 |
| c | Từ trên 20m3 đến 30m3 | 1,2 | 11.900 | 10.816 |
| d | Trên 30m3 | 1,4 | 13.884 | 12.620 |
| 2 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 1,2 | 11.900 | 10.816 |
| 3 | Đơn vị sản xuất vật chất | 1,4 | 13.884 | 12.620 |
| 4 | Đơn vị kinh doanh dịch vụ | 1,55 | 15.371 | 13.972 |
(Giá nước sạch sinh hoạt này đã bao gồm các chi phí sản xuất trực tiếp, chi phí quản lý, chi phí bán hàng và các khoản thuế, phí, trích nộp theo quy định nhưng chưa bao gồm thuế gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
4. Mức trích nộp tiền khấu hao tài sản cố định: Mức trích nộp tiền khấu hao tài sản cố định theo công suất thực tế nhân với mức chênh lệch giữa giá có tính khấu hao và không tính khấu hao.