Điều 1. tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Điểm 3.7 vào Khoản 3 Phần A Mục III của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Tuy An | ||||
| A | Vùng đồng bằng (12 xã) | ||||
| 3 | Xã An Hòa (xã đồng bằng) | ||||
| 3.7 | Khu dân cư Tân Định (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng) | ||||
| - | Đường số 1 và số 2 rộng 6m | 550.000 | |||
| - | Đường số 3 rộng 4m | 500.000 | |||
2. Bổ sung Khoản 52 vào Mục II của Phụ lục 1 - Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất ở | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại IV) (nay là đô thị loại III) | ||||
| 52 | Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng) | ||||
| - | Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn | 1.500 | |||