vanban.org

Điều 1. tỉnh Phú Yên: — Quyết định 29/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 53/2019/QĐ-UBND · 20/12/2019
Phú Yên Ban hành 07/08/2019 Hiệu lực 20/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 và Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của UBND tỉnh Phú Yên · 29/2019/QĐ-UBND
20/08/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. tỉnh Phú Yên:

1. Bổ sung Điểm 3.7 vào Khoản 3 Phần A Mục III của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):

                                                                                         ĐVT: Đồng/m2                                                                                         

TT Tên đường, đoạn đường Giá đất ở
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Tuy An        
A Vùng đồng bằng (12 xã)        
3 Xã An Hòa (xã đồng bằng)        
3.7 Khu dân cư Tân Định (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng)        
- Đường số 1 và số 2 rộng 6m 550.000      
- Đường số 3 rộng 4m 500.000      

2. Bổ sung Khoản 52 vào Mục II của Phụ lục 1 - Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):

                                                                                         ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường, đoạn đường Giá đất ở
VT1 VT2 VT3 VT4
II Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại IV) (nay là đô thị loại III)        
52 Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng)        
- Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn 1.500