vanban.org

Điều 4. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức lợi nhuận trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị — Quyết định 29/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 09/07/2025 Thay thế: 46/2025/QĐ-UBND · 28/06/2025 Sửa đổi, bổ sung: 34/2025/QĐ-UBND · 13/05/2025
Gia Lai Ban hành 05/11/2018 Hiệu lực 15/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 65/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 46/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 29/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2018/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức lợi nhuận trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị

Khoản 1 Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 46/2025/QĐ-UBND, hiệu lực từ 09/07/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Định mức lợi nhuận (LN) được tính tỷ lệ bằng 3,5% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.