Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau:
Bổ sung Mục III, IV, V vào bảng mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu, chi tiết như sau:
| STT | Loại diện tích cây trồng | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
| III | Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực chủ động | |||
| 1 | Đối với đất trồng lúa | đồng/ha/vụ | 732.000 | |
| 2 | Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày | đồng/ha/vụ | 292.800 | |
| 3 | Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (qua kênh cống) | đồng/ha/năm | 585.600 | |
| IV | Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực chủ động 1 phần | |||
| 1 | Đối với đất trồng lúa | đồng/ha/vụ | 439.200 | |
| 2 | Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày | đồng/ha/vụ | 175.680 | |
| 3 | Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (qua kênh cống) | đồng/ha/năm | 351.360 | |
| V | Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | |||
| 1 | Đối với đất trồng lúa | đồng/ha/vụ | 824.000 | |
| 2 | Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày | đồng/ha/vụ | 329.600 | |
| 3 | Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/ha/năm | 659.200 | |