vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau: — Quyết định 29/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 76/2016/QĐ-UBND · 30/12/2016
Long An Ban hành 24/07/2015 Hiệu lực 03/08/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An · 29/2015/QĐ-UBND
01/01/201776/2016/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 03/08/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 của Quy định ban hành theo Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh như sau:

Bổ sung Mục III, IV, V vào bảng mức thu thủy lợi phí đối với diện tích trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu, chi tiết như sau:

STT Loại diện tích cây trồng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
III Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực chủ động  
1 Đối với đất trồng lúa đồng/ha/vụ 732.000  
2 Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày đồng/ha/vụ 292.800  
3 Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (qua kênh cống) đồng/ha/năm 585.600  
IV Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực chủ động 1 phần  
1 Đối với đất trồng lúa đồng/ha/vụ 439.200  
2 Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày đồng/ha/vụ 175.680  
3 Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (qua kênh cống) đồng/ha/năm 351.360  
V Trường hợp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ  
1 Đối với đất trồng lúa đồng/ha/vụ 824.000  
2 Đối với diện tích rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày đồng/ha/vụ 329.600  
3 Đối với diện tích cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/ha/năm 659.200