vanban.org

Điều 4. Mức chi — Quyết định 29/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 45/2024/QĐ-UBND · 01/11/2024
Thái Nguyên Ban hành 19/08/2014 Hiệu lực 01/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi, lập dự toán, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 29/2014/QĐ-UBND
20/11/202445/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/09/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức chi

Số TT Nội dung chi Đơn vị tính

Mức chi

(nghìn đồng)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
A B C 1 2 3
1 Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch:      
a Xây dựng đề cương        
  - Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 800 500  
  - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương 1.400 1.000  
b Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch        
  - Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch Chương trình, Đề án, Kế hoạch 2.000 1.400  
  - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 350 250  
c Tổ chức họp, tọa đàm góp ý        
  - Chủ trì Người/buổi 150 100  
  - Thành viên tham dự Người/buổi 70 50  
d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 350 250  
đ Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch        
  - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 150 100  
  - Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 100 70  
  - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 70 50  
  - Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 200 150  
  - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 150 100  
e Lấy ý kiếm thẩm định (Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch) Bài viết 350 250  
2 Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật:
a Thù lao báo cáo viên cấp Trung ương, cấp tỉnh. Người/buổi Áp dụng chế độ thù lao giảng viên tại tiểu mục 1.1 mục 1 Điều 3 Thông tư số 139/2010/TT-BTC    
b Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. Người/buổi   150 100
c Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật. Người/buổi Tuỳ theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b của mục này
d Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù. Người/buổi Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại điểm a, b, c mục này
3 Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù:
a Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). Tờ gấp đã hoàn thành 700    
b Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). Tình huống đã hoàn thành 200    
c Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). Câu chuyện đã hoàn thành 1.000 700  
d Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia). Tiểu phẩm đã hoàn thành 3.500 2.500  
4 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt:
a Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 1 ngày). Người/ngày   30 20
b Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. Người/buổi   10 10
5

Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường:

Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật

a Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài). Ngày Mức tiền công 01 ngày / người bằng 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày, do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính  
b Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch). Ngày Mức tiền công 01 ngày / người bằng 100% mức lương cơ sở tính theo lương ngày, do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính  
6 Chi tổ chức cuộc thi, hội thi (Tuỳ theo quy mô, địa bàn tổ chức hội thi, cuộc thi để quyết định mức chi cho phù hợp)
a Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác.   Áp dụng Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 28/5/2012 của UBND tỉnh
b Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:    
b.1 Thuê dẫn chương trình Người/ngày 1.500 1.000 700
b.2 Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu Ngày 7.000 5.000 3.500
b.3 Thuê văn nghệ, diễn viên Người/ngày 200 150 100
b.4 Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá. (Áp dụng đối với cuộc thi qua mạng điện tử do cấp tỉnh tổ chức).   Thực hiện theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính
c Chi giải thưởng
  - Giải nhất Giải thưởng      
    + Tập thể 7.000 5.000 3.500
    + Cá nhân 4.000 2.500 1.500
  - Giải nhì Giải thưởng      
    + Tập thể 5.000 3.500 2.500
    + Cá nhân 2.000 1.500 1.000
  - Giải ba Giải thưởng      
    + Tập thể 3.500 2.500 1.500
    + Cá nhân 1.500 1.000 700
  - Giải khuyến khích Giải thưởng      
    + Tập thể 2.000 1.500 1.000
    + Cá nhân 700 500 350
  - Giải phụ khác   350 300 200
7 Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên loa truyền thanh cơ sở:
a Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh (Tính theo trang chuẩn 350 từ) Trang     50
b Bồi dưỡng phát thanh        
  - Phát thanh bằng tiếng Việt Lần     10
  - Phát thanh bằng tiếng Dân tộc Lần     15
8 Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật các cơ quan, đơn vị, tủ sách pháp luật ở xã, phường, thị trấn:
a Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm Tủ/ năm 1.400 1.000 700
b Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần Lần 70 50 40
c Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách Lần/ người 40 30 20
9 Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật:
a Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo Báo cáo 50    
b Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án Văn bản 50    
c Viết báo cáo        
  - Báo cáo định kỳ hàng năm Báo cáo 2.000    
  - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 2.000    
  - Báo cáo đột xuất Báo cáo 700    
10 Chi khen thưởng xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã); huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi tắt là huyện):
a Khen thưởng xã; huyện được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận đạt chuẩn về tiếp cận pháp luật. Giấy công nhận đạt chuẩn Bằng 1,5 lần mức lương cơ sở    
b Khen thưởng xã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tặng Bằng khen tiêu biểu về tiếp cận pháp luật cấp tỉnh. Bằng khen Bằng 2 lần mức lương cơ sở