vanban.org

Điều 1 — Quyết định 29/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/12/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 17/12/2007 Hiệu lực 27/12/2007 Còn hiệu lực 2 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 29/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1

1. / Quy định mức phụ cấp cho cán bộ: thú y; khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn, như sau:

SỐ TTCHỨC DANHHỆ SỐ PHỤ CẤP
01Cán bộ Thú y1,00 - Mức lương tối thiểu
02Cán bộ Khuyến nông 0,60 - Mức lương tối thiểu
03Cán bộ Bảo vệ dân phố
- Trưởng ban0,72 - Mức lương tối thiểu
- Phó ban0,60 - Mức lương tối thiểu
- Uỷ viên kiêm tổ trưởng0,48 - Mức lương tối thiểu
- Tổ trưởng0,40 - Mức lương tối thiểu
- Tổ viên0,30 - Mức lương tối thiểu

2./ Điều chỉnh mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn như sau:

SỐ TTCHỨC DANHHỆ SỐ PHỤ CẤP
01Cán bộ văn phòng Đảng uỷ0,72 - Mức lương tối thiểu
02Phó trưởng Công an1,86 - Mức lương tối thiểu
03Phó chỉ huy Quân sự1,86 - Mức lương tối thiểu
04Chức danh Phó các đoàn thể0,72 - Mức lương tối thiểu
05Chủ tịch Hội Người cao tuổi0,72 - Mức lương tối thiểu
06Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ0,72 - Mức lương tối thiểu
07Chủ tịch Hội Khuyến học0,72 - Mức lương tối thiểu
08Trưởng thôn bản, tiểu khu
- Thôn loại I0,60 - Mức lương tối thiểu
- Thôn loại II0,50 - Mức lương tối thiểu
- Thôn loại III0,42 - Mức lương tối thiểu
09Bí thư Đảng uỷ bộ phận0,72 - Mức lương tối thiểu
10Bí thư chi bộ
10.1Bí thư chi bộ kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu
- Thôn loại I
0,72 - Mức lương tối thiểu
- Thôn loại II
0,62 - Mức lương tối thiểu
- Thôn loại III
0,54 - Mức lương tối thiểu
10.2Bí thư chi bộ không kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu (1)
- Thôn loại I
0,60 - Mức lương tối thiểu
- Thôn loại II
0,50 - Mức lương tối thiểu
- Thôn loại III
0,42 - Mức lương tối thiểu
11Cán bộ y tế thôn, bản
0,42 - Mức lương tối thiểu
12Công an viên
0,60 - Mức lương tối thiểu
13Cán bộ văn thư, thủ quỹ
0,72 - Mức lương tối thiểu
14Cán bộ KH-GT-NN-TL
0,60 - Mức lương tối thiểu
15Cán bộ LĐ-TBXH
0,60 - Mức lương tối thiểu
16Cán bộ DS - GĐ -TE
0,60 - Mức lương tối thiểu
17Cán bộ Quản lý nhà văn hoá kiêm PT truyền thanh xã
0,60 - Mức lương tối thiểu
18Trưởng ban Tổ chức Đảng
0,72 - Mức lương tối thiểu
19Chủ nhiệm UB kiểm tra Đảng
0,72 - Mức lương tối thiểu
20Trưởng Ban Tuyên Giáo
0,72 - Mức lương tối thiểu
21Giáo viên mần non ngoài biên chế
21.1Xã đặc biệt khó khăn
1,08 - Mức lương tối thiểu
21.2Các xã miền núi, bãi ngang, và TT: Đồng Lê, Quy Đạt, NT Việt Trung, NT Lệ Ninh
0,84 - Mức lương tối thiểu
21.3Các xã đồng bằng
0,65 - Mức lương tối thiểu
21.4Các phường thuộc TP Đồng Hới; TT: Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu, Kiến Giang
0,48 - Mức lương tối thiểu

Ghi chú: (1) Nếu trong một thôn, bản, tiểu khu có nhiều chi bộ thì bí thư chi bộ hưởng theo mức thôn loại III