Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
| STT | Đối tượng sử dụng | Đơn giá bán ( đồng /m3 ) |
| 1 | Nước sinh hoạt | |
| a) Sử dụng từ 0 ¸ 15 m3 | ||
| v Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn | 2.000 | |
| v Nước sinh hoạt tại các xã nông thôn | 2.300 | |
| v Nước sinh hoạt đô thị | 2.800 | |
| b) Sử dụng trên 15 m3 (cho tất cả các địa bàn) | 3.600 | |
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp | 4.000 |
| 3 | Các hoạt động sản xuất vật chất | |
| - Bán trực tiếp cho khách hàng | 4.500 | |
| - Bán qua đồng hồ tổng Khu Công nghiệp | 4.000 | |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ và du lịch | 6.000 |
| 5 | Nước cung cấp cho tàu biển | 8.000 |
Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.