Điều 1. Ban hành đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại đường giao thôns áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La như sau:
1. Qui mô đầu tư, tiêu chuẩn kỹ thuật: Tuân thủ quyết định số: 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính Phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường di dân, tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La.
2. Đơn giá tổng hợp cho mỗi Km đường theo từng loại đường tại thời điểm xây dụng đơn giá, cụ thể như sau:
| Loại đường Chỉ tiêu kỹ thuật | Đường nối Khu, điểm TĐC (Cấp 20) | GTNT Loại A | GTNT Loại B |
| Tốc độ thiết kế (Km/h) | 20 | 15 | 10 |
| Bế rộng nễn đường (m) | 6,5 | 5,0 (4,0)* | 4,0 (3,5)* |
| Bề rộng mặt đường (m) | 3,5 | 3,5 (3,0)* | 3,0 (2,5)* |
| Bán kính đường cong nằm tối thiểu (m) | 15 | 15 | 10 |
| Độ dốc dọc tối đa (%) | 10(12)* | 10(14)* | 6 |
| Kết cấu mặt | Láng nhựa | Láng nhựa | Cấp phối |
| Đơn giá tổng hợp (triệu đồng) | 1.900 | 1.000 | 700 |
| (Các chỉ tiêu kỹ thuật có dấu * là trị số châm trước) | |||