Điều 1. Nay quy định mức thu lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu tỉnh Hưng Yên như sau:
|
TT |
Danh mục lệ phí |
Mức thu (đ/lần) |
|
1 |
Điều chỉnh trong sổ hộ khẩu (HK gia đình và HK tập thể) |
|
|
|
- Đính chính về hộ tịch (Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh…) |
5.000 |
|
|
- Chứng nhận hộ khẩu gốc, hoặc hộ khẩu thường trú |
10.000 |
|
|
- Đăng ký hộ khẩu cho trẻ mới sinh |
5.000 |
|
|
- Điều chỉnh tạm vắng cho người xuất cảnh từ 12 tháng trở lên |
15.000 |
|
2 |
Đăng ký chuyển đến: |
|
|
|
- Chuyển đến không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (cả hộ hoặc một người) |
15.000 |
|
|
- Chuyển đến, lập hộ mới và được cấp sổ hộ khẩu gia đình (bao gồm cả cấp lại) |
20.000 |
|
|
- Chuyển đến và được cấp giấy chứng nhận khẩu tập thể (bao gồm cả cấp lại) |
15.000 |
|
3 |
Đăng ký hộ khẩu tạm trú: |
|
|
|
- Sổ đăng ký tạm trú có thời hạn |
15.000 |
|
|
- Cấp giấy tạm trú có thời hạn |
10.000 |
|
|
- Gia hạn tạm trú |
3.000 |