Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc Bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, (có danh mục kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:
1.1.1. Thuốc trừ sâu: 87 hoạt chất với 270 tên thương mại
1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 69 hoạt chất với 216 tên thương mại
1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 57 hoạt chất với 160 tên thương mại
1.1.4. Thuốc trừ chuột: 08 hoạt chất với 11 tên thương mại
1.1.5. Chất kích thích sinh trưởng cây rồng: 17 hoạt chất với 26 tên thương mại
1.1.6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại
1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại
1.2 Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương mại
1.3 Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại
1.4 Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 03 tên thương mại
2. Danh mục thuốc Bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam, (có danh mục kèm theo) gồm:
2.1. Thuốc sử dụng trong nông nghiệp.
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 08 tên thương mại
2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại
2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại
2.1.4. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại
2.2. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại
2.3. Thuốc trừ mối: 03 hoạt chất với 03 tên thương mại
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại
3. Danh mục thuốc Bảo vệ thực vật cấm sử dụng trong nông nghiệp ở Việt Nam, (có danh mục kèm theo) gồm:
3.1. Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất
3.2. Thuốc trừ bệnh: 06 hoạt chất
3.3. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất
3.4. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất