Điều 8. Thủ trưởng các sở, ban, ngành và chủ tịch UBND cấp huyện có liên quan triển khai quán triệt nội dung quy chế này đến các tổ chức, các cá nhân có liên quan thuộc phạm vi quản lý, nhằm thực hiện tốt các quy định trong Quy chế này.
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch là cơ quan trực tiếp chủ trì tham mưu và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng đàn voi nhà trong hoạt động kinh doanh du lịch - văn hóa trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; định kỳ kiểm tra và hàng quý hoặc 6 tháng tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện quy chế về Ủy ban nhân dân tỉnh./.
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH __________________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ |
| Số: ........../BC-CT | ................, ngày tháng năm |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VOI NHÀ TRONG DU LỊCH
Tháng...........
I- Thống kê tình hình voi tham gia hoạt động du lịch:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Số lượng Voi | Hình thức sở hữu | Thời gian phục vụ | Thu nhập (dồng) | |||
| Voi đực | Voi cái | D. nghiệp | Hộ dân | DN | Dân | ||||
| 1 | Voi tham gia phục vụ DL | Con | |||||||
| a | Ngày bình thường | “ | — | ||||||
| - Voi đực | “ | ||||||||
| - Voi cái | “ | ||||||||
| b | Ngày cuối tuần, lễ, tết | “ | |||||||
| - Voi đực | “ | ||||||||
| - Voi cái | “ | ||||||||
| 2 | Độ tuổi bình quân của voi | Tuổi | |||||||
| a | 20 - 30 tuổi | “ | |||||||
| b | 30 - 40 tuổi | “ | |||||||
| c | 40 - 50 tuổi | “ | |||||||
| d | 50 - 60 tuổi | “ | |||||||
| đ | 60 - 70 tuổi | “ | |||||||
| e | Trên 70 tuổi | “ | |||||||
II- Tình hình về voi (sức khỏe, các sự cố)
..........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
III- Kiến nghị, đề xuất
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
| Người lập biểu | ...................., ngày.......... tháng.........năm Thủ trưởng đơn vị(ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: - Thời gian báo cáo vào ngày 05 hàng tháng
- Nơi nhận: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ĐắkLắk;
+ Chi cục Kiểm lâm - Sở NNo và PTNT;