vanban.org

Điều 11. Thủ tục chứng nhận hợp chuẩn: — Quyết định 285/2000/QĐ-TCBĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/12/2006 Thay thế: 44/2006/QĐ-BBCVT · 03/11/2006
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 29/03/2000 Hiệu lực 01/04/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 44/2006/QĐ-BBCVT Ban hành "Quy định chứng nhận và công bố phù hợp tiêu chuẩn đối với sản phẩm thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông" · 44/2006/QĐ-BBCVT
Quyết định số 285/2000/QĐ-TCBĐ Về việc ban hành "Quy định chứng nhận hợp chuẩn vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông" · 285/2000/QĐ-TCBĐ
01/04/2000Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 285/2000/QĐ-TCBĐ › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Thủ tục chứng nhận hợp chuẩn:

1.     Hồsơ xin chứng nhận hợp chuẩn vật tư, thiết bị bưu chính, viễn thông của các tổchức, cá nhân thể hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, bao gồm:

a.      Đơnxin chứng nhận hợp chuẩn (mẫu như phụ lục kèm theo);

b.     Giấyphép đăng ký kinh doanh xuất nhập khẩu, hoặc quyết định đầu tư (đối với vật tư,thiết bị nhập khẩu đi kèm dự án đầu tư), hoặc giấy phép sản xuất vật tư, thiếtbị bưu chính, viễn thông xin chứng nhận hợp chuẩn (có công chứng nhà nước);

c.      Tàiliệu kỹ thuật có liên quan: Thuyết minh kỹ thuật, sổ tay hướng dẫn sử dụng kèmtheo ảnh chụp bên ngoài của vật tư, thiết bị;

d.     Kếtquả đo kiểm vật tư, thiết bị của nhà sản xuất hoặc một cơ quan đo kiểm có đủthẩm quyền được Tổng cục Bưu điện công bố (quy định tại điều 16 của Quy địnhnày).

  1. Địa chỉ tiếp nhận và giải quyết hồ sơ:
  1. Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện, 18 Nguyễn Du - Hà Nội.
  2. Cục Bưu điện khu vực II, 27 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh
  3. Cục Bưu điện khu vực III, 42 Trần Quốc Toản – TP. Đà Nẵng

3.Thời hạn giải quyết:

a.      Trongthời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ xin chứng nhận hợp chuẩnđầy đủ và hợp lệ, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện cấp giấy chứng nhận hợpchuẩn cho tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ. Trường hợp không cấp giấy chứng nhậnhợp chuẩn do vật tư, thiết bị không đạt yêu cầu về hợp chuẩn, Trung tâm Quản lýchất lượng Bưu điện phải có thông báo bằng văn bản.

b.     Trongtrường hợp hồ sơ thiếu kết quả đo kiểm của cơ quan đo kiểm có đủ thẩm quyền,Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện hướng dẫn hoặc chỉ định cơ quan đo kiểmthực hiện việc đo kiểm vật tư, thiết bị. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từkhi nhận được kết quả đo kiểm bổ sung, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điệncấp giấy chứng nhận hợp chuẩn cho tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ. Trường hợpkhông cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn do vật tư, thiết bị không đạt yêu cầu vềhợp chuẩn, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện phải có thông báo bằng vănbản.

c.      Trongnhững trường hợp đặc biệt, khi việc chứng nhận hợp chuẩn đòi hỏi thời gian dàihơn quy định trên, Trung tâm Quản lý chất lượng Bưu điện có trách nhiệm thôngbáo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân xin chứng nhận biết lý do. Thời hạn tốiđa để giải quyết cấp hoặc không cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn không vượt quá 2tháng.