Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm điện này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm điện kế tiếp.
2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng về hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái võng cực đại theo quy định trong bảng sau:
| Điện áp | Đến 22 kV | 35 kV | 110 kV | 220 kV | ||
| Dây bọc | Dây trần | Dây bọc | Dây trần | Dây trần | Dây trần | |
| Khoảng cách | 1,0 m | 2,0 m | 1,5 m | 3,0 m | 4,0 m | 6,0 m |
3. Chiều cao hành lang được tính từ đáy móng cột đến điểm cao nhất của công trình, cộng thêm khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng quy định trong bảng sau:
| Điện áp | Đến 35 kV | 110 kV | 220 kV |
| Khoảng cách | 2,0 m | 3,0 m | 4,0 m |
4. Hành lang bảo vệ an toàn các loại cáp điện đi trên mặt đất hoặc treo trên không là khoảng không gian dọc theo đường cáp điện và được giới hạn về các phía là 0,5 m tính từ mặt ngoài của sợi cáp ngoài cùng.