Điều 1
Duyệt giá hoả thiêu bằng lò gas tạm thời thực hiện tại Công ty Phục vụ mai táng Hải Phòng như sau:
| Số TT | Nội dung phục vụ | Đơn vị tính | Giá thực hiện tạm thời |
| 1 | Hoả táng thi hài người lớn (Quan tài thiêu tiêu chuẩn theo quy định của Công ty Phục vụ Mai Táng) | đồng/xác | 1.700.000 |
| 2 | (Nếu quan tài không đúng tiêu chuẩnthu thêm) | đồng/xác | 200.000 |
| 3 | Hoả táng thi hài trẻ em dưới 10 tuổi | đồng/xác | 850.000 |
| 4 | Hoả táng thi hài trẻ em dưới 6 tuổi | đồng/xác | 550.000 |
| 5 | Hoả táng thi hài trẻ em dưới 3 tuổi | đồng/xác | 400.000 |
| 6 | Hoả táng thi hài mai táng chưa tiêu | đồng/xác | 1.700.000 |
| 7 | Hoả táng cốt | đồng/xác | 400.000 |
| 8 | Thiêu hòm sơ sinh (60 x 30) Cm | đồng/hòm | 200.000 |
| 9 | Bảo quản thi hài tại nhà lạnh | đồng/h/xác | 20.000 |
| 10 | Tổ chức lễ truy điệu (thời gian không quá 30 phút) | đồng/đám | 250.000 |
| 11 | Hoả táng ngoài giờ thu thêm | đồng/h/xác | 50.000 |
| 12 | Gửi bình tro 1 năm | đồng/ô | 200.000 |
| 13 | Gửi bình tro lâu dài | đồng/ô | 1.800.000 |