Điều 1
Phê duyệt giá cước dịch vụ mai táng, cải táng, cước xe đưa tang, xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố như sau:
| Công việc | Đơn vị | Đơn giá |
| 1. Mai táng | ||
| 1. Đào huyệt chôn lấp | Đám | 401.000 đồng |
| 2. Khâm liệm | Đám | 254.000 đồng |
| 3. Chuyên cữu tại nhà riêng | Đám | 427.000 đồng |
| 4. Khai quật xác | Mộ | 642.000 đồng |
| 5. Bảo quản mộ 3 năm | Mộ | 328.000 đồng |
| 6. Nhặt, thu các xác chết, chôn cất | Xác | 450.000 đồng |
| 2. Cải táng: | ||
| 1. Cải táng mộ đã tiêu hết | Mộ | 468.000 đồng |
| 2. Mộ chưa tiêu phải lấp lại | Mộ | 254.000 đồng |
| 3. Tìm và di chuyển mộ | Mộ | 361.000 đồng |
| 4. Đào huyệt, hạ tiểu, xây trình mộ (chưa có vật liệu) | Mộ | 337.000 đồng |
| 5. Bảo quản mộ 10 năm | Mộ | 401.000 đồng |
| 3. Xe tang: | Mộ | |
| Xe tang đưa đón trong phạm vi 3 quận: Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền đến nghĩa trang Ninh Hải và ngược lại | Chuyến | 300.000 đồng |