Điều 4. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn KH&CN
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| Chủ tịch hội đồng | 1.500 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.000 | |||
| Thư ký khoa học | 300 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Thư ký hành chính | 300 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 200 | |||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700 | |||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch hội đồng | 700 | |||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 500 | |||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ Hội đồng KH&CN | Hội đồng | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.500 | |||
| Thư ký khoa học | 300 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Thư ký hành chính | 300 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 200 | |||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 700 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 1.000 | |||
| 3 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | |||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch hội đồng | 1.800 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.500 | |||
| Thư ký khoa học | 300 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Thư ký hành chính | 300 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 200 | |||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 700 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 1.000 | |||
| 4 | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng. | Chuyên gia | 1.500 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC |
b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ KH&CN (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
c) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật (nếu có).
2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
a) Chi tiền thù lao:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 1.000 | Bằng mức chi tối đa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 | |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300 | Bằng mức chi tối đa |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 200 | quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 03/2023/TT-BTC |
b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
3. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc Quy định một số mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ KH&CN (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
4. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình KH&CN (nếu có) thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này.
5. Đối với các Chương trình KH&CN cấp tỉnh có thành lập các Ban Chủ nhiệm chương trình theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Mức chi các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ nhiệm áp dụng theo mức chi của Hội đồng tư vấn tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Ban Chủ nhiệm chương trình hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh. Mức chi cho các hoạt động của Ban Chủ nhiệm thực hiện theo quy định hiện hành.
6. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.