Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024
a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.
b) Đất phi nông nghiệp:
| STT | Loại đất | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 (lần) | Ghi chú |
| 1 | Đất ở (Nông thôn, đô thị) | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo | Gồm có 54 vị trí K > 1,0 lần; các vị trí đất còn lại K = 1,0 lần so với Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 28/12/2019 và Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ |
| 2 | Đất thương mại, dịch vụ (Nông thôn, đô thị) | 1,0 | |
| 3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ (Nông thôn, đô thị) | 1,0 | |
| 4 | Đất các khu, cụm công nghiệp | 1,0 | |
| 5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi) | 1,0 | |
| 6 | Các loại đất khác | 1,0 |