vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Quyết định 28/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2026/QĐ-UBND · 10/04/2026
Lai Châu Ban hành 30/10/2023 Hiệu lực 15/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 28/2023/QĐ-UBND
25/04/202624/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/11/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 28/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi tỉnh quản lý · 37/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp có tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.