vanban.org

Điều 5. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác chiếu phim lưu động — Quyết định 28/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/09/2021 Sửa đổi, bổ sung: 36/2021/QĐ-UBND · 23/08/2021
Đồng Nai Ban hành 23/07/2020 Hiệu lực 03/08/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện công tác chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 28/2020/QĐ-UBND
15/09/202136/2021/QĐ-UBNDBổ sung Hiện hành 03/08/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2020/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác chiếu phim lưu động

Đon vị tính: 01 buổi chiếu

STTThành phần hao phíĐon vị tính •Hao phí
IVật liệu
1Dây dùm0,7576
2Bạt che 2 m 0,3788
3Dây điệnm0,7576
4Dây loam0,4545
5Ghế nhựacái0,1894
6ổ cắmcái0,0076
7Đèn pincái0,0076
8Cọc màn ảnh bằng sấtcái0,0455
9Búacái0,0019
10Võng dùcái0,0114
11Giỏ xách đựng công cụ - dụng cụcái0,0189
12Bóng đèncái0,0606
13Đèn đê bàncái0,0076
14Bàn để máy chiếu - thiết bịcái0,0051
15Quạt đứngcái0,0038
STTThành phần hao phíĐơn vị tínhHao phí
16USB 32G lưu phimcái0,0076
17Chân giá đờ loacái0,0038
18Loa phóng thanh lưu độngcái0,0025
19Dây HDMIbộ0,0076
20Màn ảnhcái0,0008
21Loa thùngbộ0,0008
22Đầu Karaokebộ0,0019
23Amlybộ0,0008
24ổ cứngcái0,0008
25Microcái0,0038
26Tủ đựng thiết bị âm thanhcái0,0008
27Khung màn ảnhbộ0,0013
28Cờ phướng, cờ tổ quốc, cờ đảng, cờ hoabộ0,1136
29Pano, băng rônm21,1364
30Khung sắt pano, băng rônbộ0,0013
IINhân công
1Đội trưởng bậc bình quân 4,481công1,0
2Kỹ thuật bậc bình quân 3,04công1,0
3Lái xe bậc bình quân 2,91công1,0
IIIMáy - thiết bị
1Xe bán tải 5 tấnca0,25
2Máy vi tính xách tayca0,5625

qÓNg

STTThành phần hao phíĐơn vị tínhHao phí
3Máy chiếu full HDca0,5625
4Máy lưu, giải mã tín hiệuca0,375
5Máy phát điện dự phòngca0,1125