Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 5. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác chiếu phim lưu động Đon vị tính: 01 buổi chiếu
STT Thành phần hao phí Đon vị tính • Hao phí I Vật liệu 1 Dây dù m 0,7576 2 Bạt che
2 m
0,3788 3 Dây điện m 0,7576 4 Dây loa m 0,4545 5 Ghế nhựa cái 0,1894 6 ổ cắm cái 0,0076 7 Đèn pin cái 0,0076 8 Cọc màn ảnh bằng sất cái 0,0455 9 Búa cái 0,0019 10 Võng dù cái 0,0114 11 Giỏ xách đựng công cụ - dụng cụ cái 0,0189 12 Bóng đèn cái 0,0606 13 Đèn đê bàn cái 0,0076 14 Bàn để máy chiếu - thiết bị cái 0,0051 15 Quạt đứng cái 0,0038
STT Thành phần hao phí Đơn vị tính Hao phí 16 USB 32G lưu phim cái 0,0076 17 Chân giá đờ loa cái 0,0038 18 Loa phóng thanh lưu động cái 0,0025 19 Dây HDMI bộ 0,0076 20 Màn ảnh cái 0,0008 21 Loa thùng bộ 0,0008 22 Đầu Karaoke bộ 0,0019 23 Amly bộ 0,0008 24 ổ cứng cái 0,0008 25 Micro cái 0,0038 26 Tủ đựng thiết bị âm thanh cái 0,0008 27 Khung màn ảnh bộ 0,0013 28 Cờ phướng, cờ tổ quốc, cờ đảng, cờ hoa bộ 0,1136 29 Pano, băng rôn m2 1,1364 30 Khung sắt pano, băng rôn bộ 0,0013 II Nhân công 1 Đội trưởng bậc bình quân 4,481 công 1,0 2 Kỹ thuật bậc bình quân 3,04 công 1,0 3 Lái xe bậc bình quân 2,91 công 1,0 III Máy - thiết bị 1 Xe bán tải 5 tấn ca 0,25 2 Máy vi tính xách tay ca 0,5625
STT Thành phần hao phí Đơn vị tính Hao phí 3 Máy chiếu full HD ca 0,5625 4 Máy lưu, giải mã tín hiệu ca 0,375 5 Máy phát điện dự phòng ca 0,1125