vanban.org

Điều 2. Quy định về lộ trình đối với một số loại phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021: — Quyết định 28/2020/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2023 Thay thế: 13/2023/QĐ-TTg · 22/05/2023
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 24/09/2020 Hiệu lực 15/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 13/2023/QĐ-TTg Ban hành Danh mục phế liệu được pháp nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất · 13/2023/QĐ-TTg
Quyết định số 28/2020/QĐ-TTg Ban hành Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất · 28/2020/QĐ-TTg
01/06/202313/2023/QĐ-TTgThay thế Đang xem 15/11/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 73/2014/QĐ-TTg Quy định Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất · 73/2014/QĐ-TTg
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2020/QĐ-TTg › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định về lộ trình đối với một số loại phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021:

1. Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại (mã HS 4707.90.00);

2. Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép (xỉ hạt lò cao gồm: xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện gang, sắt, thép) (mã HS 2618.00.00).