vanban.org

Điều 10. Giá đất ở — Quyết định 28/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 6/6 · từ 28/04/2026 Sửa đổi, bổ sung: 33/2026/QĐ-UBND · 20/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 30/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái · 15/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2019/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Giá đất ở

1. Giá đất ở vị trí 1 tại thành phố Yên Bái quy định tại Bảng 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giá đất ở vị trí 1 tại thị xã Nghĩa Lộ quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Mù Cang Chải quy định tại Bảng 4 ban hành kèm theo Quy định này.

4. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Trạm Tấu quy định tại Bảng 5 ban hành kèm theo Quy định này.

5. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Văn Chấn quy định tại Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Văn Yên quy định tại Bảng 7 ban hành kèm theo Quyết định này.

7. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Trấn Yên quy định tại Bảng 8 ban hành kèm theo Quyết định này.

8. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Yên Bình quy định tại Bảng 9 ban hành kèm theo Quyết định này.

9. Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Lục Yên quy định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quy định này.