vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí — Quyết định 28/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2021/QĐ-UBND · 18/06/2021
Quảng Ngãi Ban hành 09/05/2017 Hiệu lực 01/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 28/2017/QĐ-UBND
01/07/202125/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/06/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 214/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 214/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
A Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
I Cấp mới giấy chứng nhận
1 Đối với tổ chức    
a) Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất Đồng/GCN 100.000
b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) Đồng/GCN 500.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân    
a) Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất    
  Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh Đồng/GCN 30.000
  Tại các địa bàn còn lại Đồng/GCN 25.000
b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)    
  Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh Đồng/GCN 100.000
  Tại các địa bàn còn lại Đồng/GCN 80.000
II Cấp lại; cấp đổi; cấp mới do biến động
1 Đối với tổ chức Đồng/GCN 50.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân    
a) Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất Đồng/GCN 20.000
b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) Đồng/GCN 40.000
B Chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1 Đối với tổ chức Đồng/lần 30.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân Đồng/lần 25.000
C Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
1 Đối với tổ chức Đồng/văn bản 30.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân Đồng/văn bản 15.000