Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế làm việc của UBND tỉnh Quảng Nam khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021”. — Quyết định 28/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/12/2021
Thay thế: 33/2021/QĐ-UBND · 26/11/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
10/12/202133/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
19/12/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế làm việc của UBND tỉnh Quảng Nam khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên UBND tỉnh, các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh
Điều 4. Những vấn đề UBND tỉnh thảo luận và quyết nghị
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của các Ủy viên UBND tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
Điều 9. Quan hệ công tác của UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành với các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị ở địa phương
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành với chính quyền cấp huyện
Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 12. Các loại công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 13. Hồ sơ trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành trong xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 15. Quy trình xử lý các báo cáo, đề án, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 16. Quy trình xử lý đề án, báo cáo, văn bản đề xuất khác trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 17. Quy trình xử lý đối với các công việc d o Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND tỉnh đề xuất
Chương I — V
Điều 1. 8 . Các loại Chương trình công tác
Điều 1. 9 . Trình tự xây dựng Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương V — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ
Điều 21. Phiên họp UBND tỉnh
Điều 22. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 23. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
Điều 24. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
Điều 25. Biên bản phiên họp UBND tỉnh
Điều 26. Các hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 27. Cuộc họp của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh với lãnh đạo các Sở, Ban, ngành
Điều 28. Các cuộc làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh với lãnh đạo địa phương
Điều 29. Cuộc họp do thành viên UBND tỉnh được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH GIAO
Điều 30. Phạm vi và đối tượng theo dõi, đôn đốc kiểm tra
Điều 3. 1. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 3. 2 . Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 33. Nội dung theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 34. Hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 35. Kết quả kiểm tra
Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 36. Quy định về tiếp khách
Điều 37. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 38. Đi công tác cơ sở
Điều 39. Đi công tác nước ngoài
Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 40. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 41. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
Điều 42. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 44. Tổ chức tiếp công dân
Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 45. Chế độ báo cáo của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 46. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
Điều 47. Truyền thông tin trên mạng tin học
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Trách nhiệm thi hành
Điều 49. Sửa đổi, bổ sung quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy