vanban.org

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để làm cơ sở tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau: — Quyết định 28/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2017 Thay thế: 24/2017/QĐ-UBND · 11/10/2017
Quảng Nam Ban hành 30/09/2015 Hiệu lực 10/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 24/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 28/2015/QĐ-UBND
01/11/201724/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để làm cơ sở tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau:

TT Khoáng sản nguyên khai Thành phẩm Tỷ lệ quy đổi
  Tên khoáng sản Đơn vị tính Tên thành phẩm Đơn vị tính
I Khoáng sản kim loại        
1 Titan Tấn Tinh quặng Ilmenite (Hàm lượng TiO2 ≥ 90%) Tấn 2,63
2 Sắt: Tấn      
      Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng > 60%) Tấn 1,1
      Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng 58 - 60%) Tấn 3,1
II Khoáng sản không kim loại        
1 Đất sét làm gạch, ngói: m3      
1.1     Gạch đặc kích thước 50 x 80 x 175mm 1.000 viên 1
1.2     Gạch đặc kích thước 50 x 90 x 200mm 1.000 viên 1.3
1.3     Gạch đặc kích thước 72 x 102 x 172mm 1.000 viên 1.8
1.4     Gạch 6 lổ kích thước 75 x 110 x 175mm 1.000 viên 1
1.5     Gạch 6 lổ trung kích thước 90 x 135 x 200 1.000 viên 1.8
1.6     Ngói lợp kích thước 1m2 = 22 viên 1.000 viên 2
2 Đá: m3      
2.1     Đá hộc các loại m3 1
2.2     Đá 0,5 x 1                m3 1,2
2.3     Đá 1 x 2                         m3 1,18
2.4     Đá 2 x 4                           m3 1,15
2.5     Đá 4 x 6                           m3 1,1
2.6     Bột đá                              m3 1,2
2.7     Đá cấp phối m3 1
2.8     Đá ong (theo quy cách)  m3 1
2.9     Đá chẻ các loại m3 1
2.10     Đá nung vôi và sản xuất xi măng m3 1
2.11     Đá Granite làm ốp lát:    
2.11.1     Kính thước > 1m2 m3 1,4
2.11.2     Kính thước 0,5 - < 1m2 m3 1,3
2.11.3     Kính thước < 0,1m2 m3 1,1
3 Than Tấn Than thành phẩm Tấn 1,1

Phương pháp tính: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi.