vanban.org

Điều 5. Quản lý và xử lý nước thải — Quyết định 28/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Cà Mau Ban hành 14/09/2015 Hiệu lực 24/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 28/2015/QĐ-UBND
24/09/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 87/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 87/2004/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Quản lý và xử lý nước thải

            1. Nước thải của cơ sở sản xuất kinh doanh, ương dưỡng giống thủy sản, bao gồm: Nước thải vệ sinh nhà trại, hồ, bể; tẩy rửa các trang thiết bị; thay đổi nguồn nước trong các hồ, bể trong quá trình sản xuất kinh doanh; nước xả thải khi tôm bệnh… phải được xử lý đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép tại Phụ lục B - QCVN 01-81:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống - Điều kiện vệ sinh thú y trước khi thải ra môi trường bên ngoài ban hành kèm theo Thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

            2. Bể xử lý nước thải có dung tích tối thiểu bằng 20% tổng dung tích các bể nuôi thủy sản bố mẹ và ương ấu trùng; địa điểm phải cách xa khu sản xuất và nguồn nước ngầm.