vanban.org

Điều 1. Sửa đổi mục III, phần B, Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011- 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau : — Quyết định 28/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/10/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 07/10/2014 Hiệu lực 17/10/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mục III, phần B, Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011- 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau :

Định mức chi phí đầu tư 01 ha khoanh nuôi, bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng :

1. Năm thứ nhất 250.000 đồng
- Chi phí trực tiếp 180.800 đồng
+ Nhân công 170.800 đồng
+ Bảng nội quy, biển cấm 10.000 đồng
- Chi phí gián tiếp 69.200 đồng
Lập hồ sơ giao khoán 50.000 đồng
* Thiết kế lập dự toán 49.400 đồng
* Hợp đồng, thanh lý hợp đồng 600 đồng
+Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) 750 đồng
+ Quản lý, kiểm tra nghiệm thu (7%) 17.500 đồng
+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%) 950 đồng
2. Từ năm thứ 2 trở đi 200.000 đồng
- Chi phí trực tiếp 185.260 đồng
+ Nhân công 181.260 đồng
+ Tư sửa bảng nội quy, biển cấm 4.000 đồng
- Chi phí gián tiếp 14.740 đồng
+ Thẩm định hồ sơ dự toán (0,2842%) 0
+ Lập dự toán, hướng dẫn kỹ thuật 0
+ Quản lý, kiểm tra nghiệm thu (7%) 14.000 đồng
+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%) 740 đồng