Điều 1. Sửa đổi mục III, phần B, Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2011- 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau :
Định mức chi phí đầu tư 01 ha khoanh nuôi, bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng :
| 1. Năm thứ nhất | 250.000 đồng |
| - Chi phí trực tiếp | 180.800 đồng |
| + Nhân công | 170.800 đồng |
| + Bảng nội quy, biển cấm | 10.000 đồng |
| - Chi phí gián tiếp | 69.200 đồng |
| Lập hồ sơ giao khoán | 50.000 đồng |
| * Thiết kế lập dự toán | 49.400 đồng |
| * Hợp đồng, thanh lý hợp đồng | 600 đồng |
| +Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 750 đồng |
| + Quản lý, kiểm tra nghiệm thu (7%) | 17.500 đồng |
| + Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%) | 950 đồng |
| 2. Từ năm thứ 2 trở đi | 200.000 đồng |
| - Chi phí trực tiếp | 185.260 đồng |
| + Nhân công | 181.260 đồng |
| + Tư sửa bảng nội quy, biển cấm | 4.000 đồng |
| - Chi phí gián tiếp | 14.740 đồng |
| + Thẩm định hồ sơ dự toán (0,2842%) | 0 |
| + Lập dự toán, hướng dẫn kỹ thuật | 0 |
| + Quản lý, kiểm tra nghiệm thu (7%) | 14.000 đồng |
| + Thẩm định, phê duyệt quyết toán (0,38%) | 740 đồng |