Điều 1. Điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ Mục 21 - Thu phạt trật tự an toàn giao thông và Phần Thu phạt vi phạm hành chính tại Mục 24 - Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
2. Bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ % phân chia nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính:
2.1. Thu phạt vi phạm hành chính, tiền phạt do chậm thi hành quyết định xử phạt (trừ thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa):
| Số TT | Các khoản thu | Tổng | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| thu NS | NSTW | NST | NSH | NSX | ||
| NN (%) | % | % | % | % | ||
| 1 | - Cơ quan Trung ương, cơ quan cấp tỉnh ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
| 2 | - Cơ quan cấp huyện ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
| 3 | - UBND cấp xã ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
2.2. Thu từ xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính (sau khi trừ chi phí):
| Số TT | Các khoản thu | Tổng | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| thu NS | NSTW | NST | NSH | NSX | ||
| NN (%) | % | % | % | % | ||
| 1 | - Cơ quan Trung ương ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
| 2 | - Cơ quan cấp tỉnh ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
| 3 | - Cơ quan cấp huyện ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
| 4 | - UBND cấp xã ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | |||
2.3. Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa:
| Số TT | Các khoản thu | Tổng | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| thu NS | NSTW | NST | NSH | NSX | ||
| NN (%) | % | % | % | % | ||
| 1 | Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa | 100 | 70 | 30 | ||
3. Bổ sung tỷ lệ % phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản giữa các cấp ngân sách:
| Số TT | Các khoản thu | Tổng | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| thu NS | NSTW | NST | NSH | NSX | ||
| NN (%) | % | % | % | % | ||
| 1 | - Giấy phép do Trung ương cấp | 100 | 70 | 20 | 10 | |
| 2 | - Giấy phép do UBND tỉnh cấp | 100 | 70 | 30 | ||