Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:
| STT | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GIÁ NƯỚC THEO LỘ TRÌNH CÁC NĂM | |||||
| 2013-2014 (đ/m3) | 2015 (đ/m3) | 2016 (đ/m3) | 2017 (đ/m3) | 2018 (đ/m3) | |||
| 1 | Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc | 2.700 | 3.000 | 3.500 | 4.000 | 4.500 | |
| 2 | Nước sinh hoạt nông thôn | ||||||
| Từ 0-10m3 | 5.000 | 5.600 | 6.400 | 7.400 | 8.400 | ||
| Trên 10 m3 | 7.000 | 8.000 | 9.000 | 10.000 | 11.000 | ||
| 3 | Nước sinh hoạt đô thị | ||||||
| Từ 0-10m3 | 5.800 | 6.400 | 7.000 | 7.500 | 8.500 | ||
| Trên 10 m3 | 8.200 | 8.800 | 10.000 | 11.000 | 12.500 | ||
| 4 | Hành chính sự nghiệp | 8.200 | 9.000 | 10.000 | 11.000 | 12.500 | |
| 5 | Sản xuất vật chất | ||||||
| - Bán trực tiếp cho khách hàng | 8.200 | 9.000 | 10.000 | 11.000 | 12.500 | ||
| - Bán qua đồng hồ tổng Khu công nghiệp | 7.500 | 8.200 | 9.000 | 10.000 | 11.500 | ||
| 6 | Kinh doanh dịch vụ | 13.000 | 14.500 | 16.000 | 17.500 | 19.000 | |
Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.