vanban.org

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: — Quyết định 28/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2018
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 15/07/2013 Hiệu lực 25/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 28/2013/QĐ-UBND
25/07/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 16/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 05/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:

STT ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GIÁ NƯỚC THEO LỘ TRÌNH CÁC NĂM
2013-2014 (đ/m3) 2015 (đ/m3) 2016 (đ/m3) 2017 (đ/m3) 2018 (đ/m3)
1 Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc 2.700 3.000 3.500 4.000 4.500
2 Nước sinh hoạt nông thôn  
  Từ 0-10m3 5.000 5.600 6.400 7.400 8.400
  Trên 10 m3 7.000 8.000 9.000 10.000 11.000
3 Nước sinh hoạt đô thị  
  Từ 0-10m3 5.800 6.400 7.000 7.500 8.500
  Trên 10 m3 8.200 8.800 10.000 11.000 12.500
4 Hành chính sự nghiệp 8.200 9.000 10.000 11.000 12.500
5 Sản xuất vật chất  
  - Bán trực tiếp cho khách hàng 8.200 9.000 10.000 11.000 12.500
  - Bán qua đồng hồ tổng Khu công nghiệp 7.500 8.200 9.000 10.000 11.500
6 Kinh doanh dịch vụ 13.000 14.500 16.000 17.500 19.000
        

Giá bán trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.