vanban.org

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của nhà đầu tư và cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. — Quyết định 28/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/03/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/03/2017 Thay thế: 07/2017/QĐ-UBND · 22/02/2017
Bình Thuận Ban hành 18/07/2012 Hiệu lực 28/07/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự giải quyết thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 07/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của nhà đầu tư và cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 28/2012/QĐ-UBND
06/03/201707/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/07/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của nhà đầu tư và cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án đầu tư bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 13/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước · 19/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của nhà đầu tư và cơ quan quản lý Nhà nước trong việc giải quyết hồ sơ dự án đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

1.    Bãi bỏ các nội dung sau:

a) Bãi bỏ Điều 3 về chủ trương đầu tư;

b) Bãi bỏ cụm từ “Văn bản chủ trương đầu tư hoặc” tại Khoản 1 Điều 6, Điểm b Khoản 1 Điều 10, Khoản 4 Điều 15; bãi bỏ cụm từ “Chủ trương đầu tư hoặc” tại Khoản 5 Điều 17;

c) Bãi bỏ cụm từ “Chủ trương đầu tư,” tại tiêu đề Điều 10, tại tiêu đề Khoản 1 Điều 10, Khoản 3 Điều 10;

d) Bãi bỏ cụm từ “Xin chủ trương đầu tư,” tại Điều 11;

đ) Bãi bỏ cụm từ “Ban hành văn bản chủ trương đầu tư hoặc” tại Khoản 1 Điều 15;

e)     Bãi bỏ cụm từ “Văn bản chủ trương đầu tư,” tại Khoản 1 Điều 16;

g) Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 10;

h) Bãi bỏ Khoản 1 Điều 14;

i) Bãi bỏ Khoản 2 Điều 17;

k) Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 8;

l) Bãi bỏ Điểm 2.4 Khoản 2 Điều 4;

m) Bãi bỏ cụm từ “Gửi Tổ 1128 để kiểm tra,” tại Khoản 4 Điều 17.

2. Sửa đổi, bổ sung những nội dung sau:

a) Bổ sung nội dung sau vào Điểm 2.1 Khoản 2 Điều 4: “d) Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài, do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm)”;

b) Sửa đổi trích yếu tiêu đề Khoản 3 Điều 7 như sau: “3. Các dự án đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh”.

3. Đính chính các nội dung sau:

a) Đính chính từ “Hình thực” tại Điểm a Khoản 3 Điều 7 thành “Hình thức”;

b) Đính chính cụm từ “Các trường hợp nêu tại Khoản 1 Điều 11 quy định này” tại Khoản 5 Điều 17 thành “Các trường hợp nêu tại Khoản 1 Điều 10 Quy định này”.