Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp các khoản phí và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Bãi bỏ các nội dung tại gạch đầu dòng thứ: một, hai, ba thuộc Điều 1 của Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và bãi bỏ Mục 2 phí qua đò của Biểu mức thu các khoản phí ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các văn bản quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về phí qua đò, qua phà trái với nội dung Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA ĐÒ, QUA PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | - Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét | ||
| + Hành khách đi bộ | Đồng/người | 500 | |
| + Hành khách đi bộ mua vé tháng | Đồng/người/tháng | 9.000 | |
| + Khách đi xe đạp | Đồng/xe | 1.000 | |
| + Khách đi xe đạp mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 18.000 | |
| + Khách đi xe máy | Đồng/xe | 1.500 | |
| + Khách đi xe máy mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 27.000 | |
| + Hàng hóa | Đồng/50kg hàng hóa | 1.000 | |
| 2 | - Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên | ||
| + Hành khách đi bộ | Đồng/người | 1.000 | |
| + Hành khách đi bộ mua vé tháng | Đồng/người/tháng | 18.000 | |
| + Khách đi xe đạp | Đồng/xe | 1.500 | |
| + Khách đi xe đạp mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 27.000 | |
| + Khách đi xe máy | Đồng/xe | 2.000 | |
| + Khách đi xe máy mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 36.000 | |
| + Hàng hóa | Đồng/50kg hàng hóa | 1.500 | |
| 3 | - Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét (đối với phà địa phương quản lý) | ||
| + Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 10.000 | |
| + Ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 15.000 | |
| + Ô tô từ trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 20.000 | |
| + Ô tô từ trên 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 25.000 | |
| + Xe chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 15.000 | |
| + Xe chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 20.000 | |
| + Xe chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên | Đồng/lượt | 25.000 | |
| 4 | - Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên (đối với phà địa phương quản lý) | ||
| + Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 12.000 | |
| + Ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 18.000 | |
| + Ô tô từ trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 24.000 | |
| + Ô tô từ trên 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 30.000 | |
| + Xe chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 18.000 | |
| + Xe chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 24.000 | |
| + Xe chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên | Đồng/lượt | 30.000 | |
| 5 | - Đò dọc | ||
| + Hành khách đi bộ | Đồng/km/người | 2.000 | |
| + Khách đi xe đạp | Đồng/km/xe | 2.500 | |
| + Khách đi xe máy | Đồng/km/xe | 3.000 | |
| + Hàng hóa | Đồng/km/50kg hàng hóa | 2.000 | |
| 6 | - Nếu sử dụng đò, phà ban đêm từ 22 giờ đến 5 giờ thì mức thu gấp đôi. | ||
| 7 | - Mức thu phí qua đò, phà đã bao gồm thuế GTGT và bảo hiểm khách hàng. | ||
| 8 | - Miễn thu phí qua đò, phà đối với học sinh, sinh viên, người tàn tật, cán bộ xã, phường, thị trấn, khu phố, ấp và các phương tiện đi lại của cá nhân nêu trên tại địa phương nơi có bến đò hoạt động. | ||