Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, cơ quan được Bộ Bưu chính, Viễn thông giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về Internet ở Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí cấp phép và quản lý tên miền, địa chỉ Internet ở Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ CẤP PHÉP VÀ QUẢN LÝ TÊN MIỀN, ĐỊA CHỈ INTERNET Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2005/QĐ-BTC ngày 13/5/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
––––––
I. PHÍ, LỆ PHÍ CẤP PHÉP VÀ QUẢN LÝ TÊN MIỀN:
| Stt | Tên phí, lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Lệ phí cấp tên miền | Lần | 450.000 |
| 2 | Lệ phí thay đổi tên miền | Lần | 250.000 |
| 3 | Phí duy trì tên miền: | ||
| a. | Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 chung | Năm | 480.000 |
| b. | Tên miền cấp 2 | Năm | 24.000.000 |
II. PHÍ CẤP VÀ QUẢN LÝ ĐỊA CHỈ INTERNET:
| Mức sử dụng | Vùng địa chỉ IPv4 (Lớp C) Từ – đến | Vùng địa chỉ IPv6 (Khối 48) Từ – đến | Mức thu (đồng) | ||
Theo mức sử dụng | Tăng thêm khi thay đổi mức sử dụng | Duy trì hàng năm | |||
| 1 | 1 – 4/22 | 1 – 8.192/35 | 1.000.000 | 0 | 8.000.000 |
| 2 | 5 – 8/21 | 8.193 – 16.384/34 | 2.000.000 | 1.000.000 | 16.000.000 |
| 3 | 9 – 16/20 | 16.385 – 32.768/33 | 3.000.000 | 1.000.000 | 32.000.000 |
| 4 | 17 – 32/19 | 32.769 – 65.536/32 | 5.000.000 | 2.000.000 | 41.000.000 |
| 5 | 33 – 64/18 | 65.537 – 131.072/31 | 7.000.000 | 2.000.000 | 72.000.000 |
| 6 | 65 – 128/17 | 131.073 – 262.144/30 | 10.000.000 | 3.000.000 | 80.000.000 |
| 7 | 129 – 256/16 | 262.145 – 524.288/29 | 13.000.000 | 3.000.000 | 88.000.000 |
| 8 | 257 – 512/15 | 524.289 – 1.048.576/28 | 18.000.000 | 5.000.000 | 206.000.000 |
| 9 | 513 – 1.024/14 | 1.048.577 – 2.097.152/27 | 23.000.000 | 5.000.000 | 238.000.000 |
| 10 | 1.025 – 2.048/13 | 2.097.153 – 4.194.304/26 | 29.500.000 | 7.500.000 | 285.000.000 |