vanban.org

Điều 4. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Vụ trưởng của các Vụ có liên quan thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có văcxin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam theo Danh mục quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 28/2003/QÐ-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/01/2003 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Y tế Ban hành 07/01/2003 Hiệu lực 07/01/2003 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2003/QÐ-BYT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Vụ trưởng của các Vụ có liên quan thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có văcxin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam theo Danh mục quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH MỤC VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

 (ĐỢT 12)

(Ban hành theo Quyết định số: 28/2003/QÐ-BYT

ngày .... tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT Tên văcxin, sinh phẩm Ðơn vị sản xuất Ðóng gói Hạn dùng Số đăng ký
1 PLATELIAâHTLV-1 NEW Bio-Rad Hộp 96 test; Hộp 480 test 6 tháng VNDP-115-1202
2 MONOLISAâHBc IgM Bio-Rad Hộp 96 test 6 tháng VNDP-116-1202
3 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế Viện Vắc xin và Các chế phẩm sinh học ống 1500 UI, Hộp 20 ống 24 tháng VNDP-117-1202
4 Vắc xin tả uống Viện Vắc xin và Các chế phẩm sinh học 1,5ml/liều; Lọ 5 liều; Hộp 10 lọ; Chai 10 lít 24 tháng VNDP-118-1202
5 Vắc xin BCG đông khô Viện Vắc xin và Các chế phẩm sinh học 0,05mg/liều; 0,5mg/ống 1mg/ống; Hộp 20 ống 30 tháng VNDP-119-1202
6 Biolac Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 Viên 500mg, 10 viên/vỉ, 100 viên/lọ; Gói 1g 24 tháng VNDP-120-1202
7 rabivax-II Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 0,75ml/liều, ống 1 liều, vỉ 5 ống, hộp 2 vỉ 18 tháng VNDP-121-1202
8 IMx HBsAg (V2) Abbott GmbH Hép 100 test 9 th¸ng VNDP-122-1202
9 AxSYM HCV VERSION 3.0 Abbott GmbH Hộp 100 test 9 tháng VNDP-123-1202
10 IMx HCV VERSION 3.0 Abbott GmbH Hộp 100 test 9 tháng VNDP-124-1202
11 MUREX HTLV I+II Abbott GmbH Hộp 96 test; Hộp 480 test 9 tháng VNDP-125-1202
12 AxSYM HBsAg (V2) Abbott GmbH Hộp 100 test 9 tháng VNDP-126-1202