Điều 2. Vụ trưởng Vụ Báo chí, Chánh Thanh tra Bộ Văn hóa - Thông tin, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy chế này. — Quyết định 28/2002/QĐ-BVHTT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/09/2011
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2014/TT-BTTTT · 19/03/2014
Sửa đổi, bổ sung: 21/2011/TT-BTTTT · 13/07/2011
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 23 năm
01/09/201121/2011/TT-BTTTTSửa đổi Đang xem
11/08/200720/2007/QĐ-BVHTTBãi bỏ
06/12/2002Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2002/QĐ-BVHTT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Vụ trưởng Vụ Báo chí, Chánh Thanh tra Bộ Văn hóa - Thông tin, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy chế này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Điều 4
Điều 5. Việc xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử phải tuân theo những quy định sau đây:
Điều 6
Chương II — NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA BẢN TIN, TÀI LIỆU,
Điều 7. Nội dung bản tin, tài liệu, tờ rơi, bản tin trên màn hình điện tử.
Điều 8
Chương III — ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP PHÉP
Điều 9. Điều kiện cấp phép.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp phép.
Điều 11. Cấp giấy phép:
Chương IV — THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 12. Thanh tra, kiểm tra.
Điều 13. Khen thưởng.
Điều 14. Xử lý vi phạm.
Điều 15. Thẩm quyền xử lý vi phạm.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy