Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển: 5.000.000.000 đồng
(Năm tỷ đồng chẵn).
1. Trợ cước vận chuyển mặt hàng phân bón:
| TT | Tên hàng | Đơn vị | Khối lượng | Mức trợ cước v/c bình quân (đ) | Giá bán b/quân tại các TT cụm xã | Tổng kinh phí |
| 1 | Đạm Urêa | Tấn | 1.300 | 464.000 | 2.000.000 | 603.200.000 |
| 2 | Lân | - | 4.000 | 278.700 | 1.100.000 | 1.114.800.000 |
| 3 | N.P.K | - | 2.000 | 280.900 | 1.300.000 | 561.800.000 |
| 4 | Ka ly | - | 50 | 467.100 | 2.300.000 | 23.355.000 |
| 5 | Vi sinh | - | 50 | 451.400 | 1.100.000 | 22.570.000 |
| Cộng: | 7.400 | 2.325.725.000 |
(Hai tỷ, ba trăm hai lăm triệu, bẩy trăm hai lăm ngàn đồng)
Mặt hàng phân bón NPK: được tính đối với phân NPK Lâm Thao, việc sử dụng phân NPK của Công ty Apatít phải đảm bảo thực hiện theo thông báo số 51/TB-UB ngày 20/9/1999 cua UBND tỉnh Lào Cai.
2. Trợ giá nhóm giống kỹ thuật:
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Khối lượng | Dự kiến giá bán (1000đ/tấn) | Mức trợ giá (l000/tấn) | Tổng kinh phí trợ giá (đ) |
| 1 | Thóc Trung Quốc | Tấn | 220 | 1.620.278.000 | ||
| Khu vực I | - | 10 | 20.000 | 4.364,9 | 43.649.000 | |
| Khu vực II | - | 90 | 18.000 | 6.364,9 | 572.841.000 | |
| Khu vực III | - | 120 | 16.000 | 8.364,9 | 1.003.788.000 | |
| 2 | Thóc nội | - | 120 | 396.372.000 | ||
| Khu vực I | - | 20 | 3.000 | 2.678,1 | 53.562.000 | |
| Khu vực II | - | 50 | 2.500 | 3.178,1 | 158.905.000 | |
| Khu vực III | - | 50 | 2.000 | 4.178,1 | 183.905.000 | |
| 3 | Ngô nội | 40 | 139.624.000 | |||
| Khu vực I | - | 05 | 3.000 | 2.678,1 | 13.390.500 | |
| Khu vực II | - | 20 | 2.500 | 3.178,1 | 63.562.000 | |
| Khu vực III | - | 15 | 1.500 | 4.178,1 | 62.671.500 | |
| 4 | Khoai tây | 280 | 419.428.000 | |||
| + Vụ đông | - | |||||
| - Khu vực II | - | 100 | 1.800 | 1.305,1 | 130.510.000 | |
| - Khu vực III | - | 80 | 1.500 | 1.605,1 | 128.408.000 | |
| + Vụ xuân | - | |||||
| - Khu vực III | - | 100 | 1.500 | 1.605,1 | 160.510.000 | |
| Cộng: | 630 | 2.575.702.000 |
(Hai tỷ, năm trăm bẩy lăm triệu, bẩy trăm linh hai ngàn đồng chẵn)
3. Kinh phí dự phòng: 98.573.000 đồng.
(Chín tám triệu, năm trăm bẩy ba ngàn đồng chẵn)