vanban.org

Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: — Quyết định 279/1999/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2000
Lào Cai Ban hành 13/10/1999 Hiệu lực 13/10/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 279/1999/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển: 5.000.000.000 đồng

(Năm tỷ đồng chẵn).

1. Trợ cước vận chuyển mặt hàng phân bón:

TT Tên hàng Đơn vị Khối lượng Mức trợ cước v/c bình quân (đ) Giá bán b/quân tại các TT cụm xã Tổng kinh phí
1 Đạm Urêa Tấn 1.300 464.000 2.000.000 603.200.000
2 Lân - 4.000 278.700 1.100.000 1.114.800.000
3 N.P.K - 2.000 280.900 1.300.000 561.800.000
4 Ka ly  - 50 467.100 2.300.000 23.355.000
5 Vi sinh - 50 451.400 1.100.000 22.570.000
  Cộng:   7.400     2.325.725.000

(Hai tỷ, ba trăm hai lăm triệu, bẩy trăm hai lăm ngàn đồng)

Mặt hàng phân bón NPK: được tính đối với phân NPK Lâm Thao, việc sử dụng phân NPK của Công ty Apatít phải đảm bảo thực hiện theo thông báo số 51/TB-UB ngày 20/9/1999 cua UBND tỉnh Lào Cai.

2. Trợ giá nhóm giống kỹ thuật:

TT Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Dự kiến giá bán (1000đ/tấn) Mức trợ giá (l000/tấn) Tổng kinh phí trợ giá (đ)
1 Thóc Trung Quốc Tấn 220     1.620.278.000
  Khu vực I - 10 20.000 4.364,9 43.649.000
  Khu vực II - 90 18.000 6.364,9 572.841.000
  Khu vực III - 120 16.000 8.364,9 1.003.788.000
2 Thóc nội - 120     396.372.000
  Khu vực I - 20 3.000 2.678,1 53.562.000
  Khu vực II - 50 2.500 3.178,1 158.905.000
  Khu vực III - 50 2.000 4.178,1 183.905.000
3 Ngô nội   40     139.624.000
  Khu vực I - 05 3.000 2.678,1 13.390.500
  Khu vực II - 20 2.500 3.178,1 63.562.000
  Khu vực III - 15 1.500 4.178,1 62.671.500
4 Khoai tây   280     419.428.000
  + Vụ đông -        
  - Khu vực II - 100 1.800 1.305,1 130.510.000
  - Khu vực III - 80 1.500 1.605,1 128.408.000
  + Vụ xuân -        
  - Khu vực III - 100 1.500 1.605,1 160.510.000
  Cộng:   630     2.575.702.000

(Hai tỷ, năm trăm bẩy lăm triệu, bẩy trăm linh hai ngàn đồng chẵn)

3. Kinh phí dự phòng: 98.573.000 đồng.

(Chín tám triệu, năm trăm bẩy ba ngàn đồng chẵn)