vanban.org

Điều 1 : — Quyết định 278/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2024/QĐ-UBND · 18/12/2024
Tây Ninh Ban hành 28/05/2001 Hiệu lực 28/05/2001 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 278/2001/QĐ-UB V/v phê duyệt đồ án điểu chỉnh quy hoạch chi tiết chia lô tỷ lệ 1/500 khu nhà ở số 1 phường III - thị xã Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh · 278/2001/QĐ-UB
01/01/202571/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 28/05/2001Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 278/2001/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 :

Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết chia lônỷ lệ 1/500 khu nhà ở Số 1, phường III, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh với những nội dung chủ yếu sau:

 1- Phạm vi Điều chỉnh lập quy hoạch

Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch, nằm trong khu vực phường III của.Thị xã Tây Ninh cố giới hạn như sau :

- Phía Đông Bắc giáp đường vành đãi của Thị xã (chạy ngang hông Bệnh viện Đa khoa của Tỉnh Tây Ninh)

- Phía Tây Nam giới hạn bởi trục đường chính CMT8 của Thị xã .

- Phía Tây Bắc giáp khu trung tâm Thị xã cách đường 30/4 là trục giao thông chính trung tâm của Thị xã 180m.

- Phía Đông Nam là khu nhà ở số 2 cùng phường III - của Thị xã Tây Ninh-

có đồ án QHCT 1/2000 được phê duyệt).

Quymô diện tích trong ranh giới Điều chỉnh quy hoạch là 132 ha .

2- Tính chất :

Là khu dân cư đô thị thuộc phường III cửa Thị xã Tây Ninh .

1- Quỵ mô dằn số :                                  18.500 người

2- Quy mô đất đai :                                  132 ha

3- Quy hoạch sử dung dất

Tổng diện tích đất quy hoạch : 132 ha trong đó :

- Đất giao thông đổ thị: 18 ha

- Đất quân sự : 1,79 ha .

- Đất công trình công cộng thuộc đô thị quản lý : 22,5 ha

- Đất quy hoạch chia lô khu ở : 89,5 ha

- 5.1 - Cơ cấu Sử dung đất

a- Đất xây dựng nhà ở : diện tích 57,2 ha bao gồm

+ Đơn vị ở A : diện tích 22,72 ha.

+ Đơn vị ở B : diện tích 17,43 ha.

+ Đơn vị ở C : diện tích 17 ha.

b- Đất công trình công cộng phục vụ : diện tích 8,3 ha bao gồm :

- Giáo dục

+ Mẫu giáo : diện tích 1,73 ha

- Trường Tiểu học (cấp 1 ): 1,8 ha (2 trường / 2 ca)

+ Trung học cơ sỡ (cấp 2): 1,5 ha( 1 trường/2 ca)

- Chợ                        : 1,78 ha

- Các công trình hành chính: 0,6 ha

-  Các công trình văn hoá                                            : 0,88 ha

-  Cây xanh khu ở                                                       : 3,45 ha;

Cây xanh đô thị (sân TDTT bố trí trong khu ở : 5,3 ha)

c- Đường-giao thông

- Giao thông trong khu ỏ (sân đường) diện tích 20.5ha

- Giao thông chính dô thị và khu vực thuộc phạm vi khu ở DT: 18 ha

5.2- Bố trí các lô đất xây dưng nhà ở

Bao gồm các loại sau:                                                               

a- Lô đất dọc các trục đường :

+ Kích thước lô đất : 5mx20m; 5mx25m; 6mxl6m; 6mx20m.

+ Diện tích lâu dài : 100m2- 120 m/lô b- Lô đất nhà có vườn (bố trí phía sau xa trục đường)

+ Kích thước lô đất : 10mx20m; 10mx25m.; 12mxl6m; 12mx20m.

+ Diện tích lô dât :200m2 - 240m2/lô . c- Nhà chung cư cao tầng từ 5-7 tầng (có thể có 1 tầng dịch vụ tại trệt)

T Diện tích căn hộ từ 20m2, 40m2, 60m2.

+ Số căn hộ 1 tầng : 6 + Tổng số căn hộ : 204

+ Số nhà cao tầng : 4 nhà 5 tầng ; 2 nhà 7 tầng .

- Diện tích lô đất : 2,9 ha.

6- Quy hoach xây dưng cơ sở hạ tầng kỹ thuật

6.1-  San nền-thoát nước mưa :

San đắp cục bộ hướng thoát nước từ Đông sang Tây, từ Nam lên Bắc (theo hướng dốc địa hình)  Mạng: lưới thoát nước xây dựng mới hoàn toàn phù hợp với mạng lưới thoát nước thẹo quy hoậch chung toàn Thị xã đã được phê duyệt.

- Hệ thống thoát nước chia làm 3 khu vực theo các đơn vị ở, hướng thoát theo độ dốc san nền .

- Hệ thống cống thoát nưởc bẩn sử dụng vật liệu BTCT đi ngầm, tách liêng với hệ thông thoát nước mưa .

6.2- Giao thông:

a- Đường chính (cấp Thị xã)

+ Đường CMT8 : lộ giới 27m, mặt đường 16 m, vỉa hè 4,5m mỗi bên, dải phân cách ở giữa rộng 2m.

Đường số 4, số 7 (trục dọc theo hướng bắc nam): lộ giới 27 m, mặt đường rộng 18m, hè mỗi bên 4,5m.

Đường số C,  I, N (trục ngang theo hướng đông tây): lộ giới 27m, mặt dường rộng 18m, hè mỗi bên 4.5m.

b- Đường khu vực : lộ giới 19m, mặt đường rộng 9m, hè mỗi bên 5m. c- Đường r.ội bộ : lộ giới 12m, mặt dường rộng 6m và 3m, hè mỗi bỗn 5m. d- Đường hẻm : lộ giỏi 8m, mặt đường rộng 6 m, hè mỗi bên lm.