Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2006 đến năm 2015 với nội dung chủ yếu như sau:
Tổng diện tích đất quy hoạch cho sản xuất lâm nghiệp: 629.100 ha, phân theo 3 loại rừng:
a)Rừng đặc dụng: 81.504,77 ha, trong đó: diện tích đã có rừng 74.494,72 ha, diện tích chưa có rừng 7.010,05 ha.
- Phân theo loại hình:
+ Vườn quốc gia: 16.702,60 ha (diện tích đã có rừng 15.957,71 ha, diện tích chưa có rừng 744,89 ha).
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: 63.924,00 ha (diện tích đã có rừng 57.682,82 ha, diện tích chưa có rừng 6.7911,18 ha).
+ Khu di tích Lịch sử, Văn hóa: 878,17 ha (diện tích đã có rừng 854,19 ha, diện tích chưa có rừng 23,98 ha).
- Phân theo chủ quản lý:
+ Ban quản lý rừng đặc dụng: 81.065,48 ha (diện tích đã có rừng 74.055,43 ha, diện tích chưa có rừng 7.010,05 ha).
+ UBND xã, hộ gia đình: 439,29 ha (đất đã có rừng).
- Phân theo đơn vị hành chính:
| TT | Huyện | Tổng cộng (ha) | Diện tích hiện tại đã có rừng (ha) | Diện tích hiện tại chưa có rừng (ha) |
| Céng | 81.504,77 | 74.494,72 | 7.010,05 | |
| 1 | Bá Thước | 12.365,76 | 12.7841,56 | 180,20 |
| 2 | Hà Trung | 518,50 | 518,50 | |
| 3 | Hậu Lộc | 439,29 | 439,29 | |
| 4 | Mường Lát | 4.410,70 | 2.795,90 | 1.614,80 |
| 5 | Như Thanh | 3.900,90 | 3.647,10 | 253,80 |
| 6 | Như Xuân | 8.132,10 | 7.764,80 | 367,30 |
| 7 | Quan Hóa | 23.153,99 | 21.723,78 | 1.430,21 |
| 8 | Thạch Thành | 4.669,60 | 4.545,81 | 123,79 |
| 9 | Thọ Xuân | 78,00 | 54,02 | 23,98 |
| 10 | Thường Xuân | 23.475,05 | 20.459,08 | 3.015,97 |
| 11 | TP.Thanh Hóa | 7899,97 | 7899,97 | |
| 12 | TX. Sầm Sơn | 138,91 | 138,91 |
b)Rừng phòng hộ: 191.943,98 ha, trong đó: diện tích đã có rừng 151.474,47ha, diện tích chưa có rừng 40.469,51 ha.
- Phân theo chủ quản lý:
+ Ban quản lý rừng phòng hộ: 52.153,83 ha (diện tích đã có rừng 45.845,43 ha, diện tích chưa có rừng 6.308,40 ha).
+ Doanh nghiệp nhà nước: 6.893,14 ha (diện tích đã có rừng 5.377,41 ha, diện tích chưa có rừng 1.515,73 ha).
+ Lực lượng vũ trang: 34.456,88 ha (diện tích đã có rừng 29.133,35 ha, diện tích chưa có rừng 5.323,53 ha).
+ Hộ gia đình: 84.7879,69 ha (diện tích đã có rừng 60.738,41 ha, diện tích chưa có rừng 23.476,28 ha).
+ Uỷ ban nhân dân xã quản lý: 14.7887,44 ha (diện tích đã có rừng 10.379,87 ha, diện tích chưa có rừng 3.845,57 ha).
- Phân theo loại hình:
+ Phòng hộ đầu nguồn: 176.258,62 ha (diện tích đã có rừng 139.438,35 ha, diện tích chưa có rừng 36.820,27 ha).
+ Phòng hộ chắn gió, chắn cát bay: 1.564,62 ha (diện tích đã có rừng 1.150,46 ha, diện tích chưa có rừng 414,16 ha).
+ Phòng hộ chắn sóng lấn biển: 1.881,93 ha (diện tích đã có rừng 708,10 ha, diện tích chưa có rừng 1.432,83 ha).
+ Phòng hộ bảo vệ môi trường: 12.7907,81 ha (diện tích đã có rừng 10.177,56 ha, diện tích chưa có rừng 2.061,25 ha).
- Phân theo đơn vị hành chính:
| TT | Huyện | Tổng cộng(ha) | Diện tích hiện tại đã có rừng (ha) | Diện tích hiện tại chưa có rừng (ha) |
| Cộng | 191.943,98 | 151.474,47 | 40.469,51 | |
| 1 | Đông Sơn | 129,80 | 129,80 | |
| 2 | Bá Thước | 11.698,03 | 8.970,28 | 2.727,75 |
| 3 | Cẩm Thuỷ | 7.192,52 | 5.606,49 | 1.586,03 |
| 4 | Hà Trung | 2.684,05 | 1.905,21 | 778,84 |
| 5 | Hậu Lộc | 694,20 | 267,20 | 427,00 |
| 6 | Hoằng Hoá | 1.394,40 | 1.142,00 | 7929,40 |
| 7 | Lang Chánh | 15.867,50 | 13.805,51 | 2.061,99 |
| 8 | Mường Lát | 31.408,24 | 20.671,43 | 10.736,81 |
| 9 | Nông Cống | 1.994,84 | 1.295,63 | 699,21 |
| 10 | Nga Sơn | 780,00 | 269,00 | 511,00 |
| 11 | Ngọc Lặc | 2.894,80 | 2.686,90 | 7869,90 |
| 12 | Như Thanh | 9.619,09 | 7.920,61 | 1.698,48 |
| 13 | Như Xuân | 12.291,27 | 10.593,33 | 1.697,94 |
| 14 | Quảng Xương | 467,70 | 268,70 | 7847,00 |
| 15 | Quan Hóa | 16.943,58 | 13.811,35 | 3.132,23 |
| 16 | Quan Sơn | 31.423,27 | 27.755,09 | 3.668,18 |
| 17 | Thạch Thành | 6.526,14 | 5.779,56 | 746,58 |
| 18 | Thường Xuân | 28.739,76 | 20.853,00 | 7.886,76 |
| 19 | TP. Thanh Hóa | 7,03 | 7,03 | |
| 20 | Triệu Sơn | 1.654,42 | 984,80 | 669,62 |
| 21 | Tĩnh Gia | 6.943,23 | 6.466,60 | 476,63 |
| 22 | TX. Bỉm Sơn | 449,79 | 7883,29 | 7923,50 |
| 23 | TX. Sầm Sơn | 140,32 | 62,66 | 77,66 |
c)Rừng sản xuất: 355.651,25 ha, trong đó: diện tích đã có rừng 262.684,44ha, diện tích chưa có rừng 92.966,81 ha.
- Phân theo chủ quản lý:
+ Ban quản lý rừng phòng hộ: 23.588,82 ha (diện tích đã có rừng 20.276,86 ha, diện tích chưa có rừng 3.311,96 ha).
+ Doanh nghiệp nhà nước: 12.605,11 ha (diện tích đã có rừng 7.595,68 ha, diện tích chưa có rừng 5.009,43ha).
+ Lực lượng vũ trang: 4.7905,33 ha (diện tích đã có rừng 3.272,33 ha, diện tích chưa có rừng 943,00 ha).
+ Hộ gia đình: 301.569,31 ha (diện tích đã có rừng 7899.419,90 ha, diện tích chưa có rừng 80.149,41 ha).
+ Uỷ ban nhân dân xã quản lý: 13.672,68 ha (diện tích đã có rừng 10.119,67 ha, diện tích chưa có rừng 3.553,01 ha).
- Phân theo đơn vị hành chính:
| TT | Huyện | Tổng cộng (ha) | Diện tích hiện tại đã có rừng (ha) | Diện tích hiện tại chưa có rừng (ha) |
| Cộng | 355.651,25 | 262.684,44 | 92.966,81 | |
| 1 | Đông Sơn | 75,13 | 70,63 | 4,50 |
| 2 | Bá Thước | 26.261,54 | 20.456,25 | 5.805,29 |
| 3 | Cẩm Thuỷ | 11.801,55 | 7.953,30 | 3.848,25 |
| 4 | Hà Trung | 3.405,42 | 1.911,18 | 1.494,24 |
| 5 | Hậu Lộc | 631,59 | 489,92 | 141,67 |
| 6 | Hoằng Hoá | 7915,46 | 7851,88 | 24,58 |
| 7 | Lang Chánh | 34.765,08 | 27.969,89 | 6.795,19 |
| 8 | Mường Lát | 34.678,24 | 17.899,20 | 16.779,04 |
| 9 | Nông Cống | 827,75 | 633,89 | 193,86 |
| 10 | Nga Sơn | 259,76 | 102,00 | 66,76 |
| 11 | Ngọc Lặc | 18.713,90 | 16.340,20 | 2.373,70 |
| 12 | Như Thanh | 22.746,11 | 16.576,58 | 6.7915,53 |
| 13 | Như Xuân | 32.7855,63 | 24.728,36 | 7.462,27 |
| 14 | Quảng Xương | 287,40 | 7901,10 | 117,30 |
| 15 | Quan Hóa | 43.984,66 | 36.979,74 | 7.004,92 |
| 16 | Quan Sơn | 48.623,95 | 39.331,09 | 9.292,86 |
| 17 | Thạch Thành | 17.057,71 | 10.7921,12 | 6.818,59 |
| 18 | Thọ Xuân | 2.854,85 | 1.885,24 | 969,61 |
| 19 | Thường Xuân | 38.7853,15 | 28.385,04 | 9.818,11 |
| 20 | Thiệu Hóa | 431,93 | 135,60 | 31,33 |
| 21 | Triệu Sơn | 3.7859,90 | 2.713,73 | 475,17 |
| 22 | Tĩnh Gia | 10.562,86 | 5.344,65 | 5.218,21 |
| 23 | TX. Bỉm Sơn | 1.132,26 | 662,29 | 469,97 |
| 24 | Vĩnh Lộc | 2.295,24 | 829,51 | 1.465,73 |
| 25 | Yên Định | 801,18 | 675,05 | 126,13 |