Điều 1. Nay định bảng lương cho hiệu trưởng, hiệu phó và Trưởng phó phòng các trường như sau:
I- TRƯỜNG HỌC SINH MIỀN NAM VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG
CÓ KÝ TÚC XÁ
| Chức vụ | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 |
| Hiệu trưởng hiệu phó | 60đ-70đ-80đ 70đ-80đ-90đ Chung cho cả cấp I, II, III | 80đ - 90đ -100đ 60đ - 67đ - 75đ | |
II- TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG
LAO ĐỘNG CÓ KÝ TÚC XÁ
| Chức vụ | Cấp I | Cấp II | Cấp III |
| Hiệu trưởng, Hiệu phó | 60đ-70đ-80đ không có | 70đ-80đ-90đ 55đ - 65đ - 75đ | 80đ - 90đ -100đ 65đ - 75đ - 85đ |
III- TRƯỜNG PHỔ THÔNG KHÔNG CÓ KÝ TÚC XÁ:
| Chức vụ | Cấp II | Cấp III |
| Hiệu trưởng, Hiệu phó | 65đ - 75đ - 85đ 50đ - 60đ - 70đ | 75đ - 85đ - 95đ 60đ-70đ-80đ |
IV- TRƯỜNG SƯ PHẠM TRUNG CẤP, TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG, TRƯỜNG NGOẠI NGỮ, TRƯỜNG VĂN HOÁ DÂN TỘC MIỀN NAM, TRƯỜNG SƯ PHẠM MIỀN NÚI TRUNG ƯƠNG:
| Chức vụ | Hạng I trên 1000 học sinh | Hạng II Từ 500 - 1000 học sinh | Hạng III dưới 500 học sinh |
| Hiệu trưởng Hiệu phó | 110 -120 - 130đ 95 - 105 - 115đ | 100 - 110 - 120đ 85 - 95 - 105đ | 85 - 95 - 105đ 70 - 80 - 90đ |
V- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC:
| Chức vụ | Phòng TCCB và giáo vụ | Phòng Hành chính quản trị |
| Trưởng phòng Phó phòng | 85 - 95 - 105đ 70 - 80 - 90đ | 75 - 85 - 95đ 60 - 70 - 80đ |
VI- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN NGHIỆP,
KỸ THUẬT TRUNG CẤP VÀ TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ
CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG:
| Chức vụ | Phòng TCCB và giáo vụ | Phòng Hành chính quản trị |
| Trưởng phòng Phó phòng | 75 - 85 - 95đ 60 - 70 - 80đ | 65 - 75 - 85đ 50 - 60 - 70đ |