vanban.org

Điều 1. Nay định bảng lương cho hiệu trưởng, hiệu phó và Trưởng phó phòng các trường như sau: — Quyết định 273/QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Giáo dục Ban hành 11/07/1960 Hiệu lực 26/07/1960 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 273/QĐ › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay định bảng lương cho hiệu trưởng, hiệu phó và Trưởng phó phòng các trường như sau:

I- TRƯỜNG HỌC SINH MIỀN NAM VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG
CÓ KÝ TÚC XÁ

Chức vụ Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3
Hiệu trưởng hiệu phó 60đ-70đ-80đ 70đ-80đ-90đ Chung cho cả cấp I, II, III 80đ - 90đ -100đ 60đ - 67đ - 75đ

II- TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ VÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG
LAO ĐỘNG CÓ KÝ TÚC XÁ

Chức vụ Cấp I Cấp II Cấp III
Hiệu trưởng, Hiệu phó 60đ-70đ-80đ không có 70đ-80đ-90đ 55đ - 65đ - 75đ 80đ - 90đ -100đ 65đ - 75đ - 85đ

III- TRƯỜNG PHỔ THÔNG KHÔNG CÓ KÝ TÚC XÁ:

Chức vụ Cấp II Cấp III
Hiệu trưởng, Hiệu phó 65đ - 75đ - 85đ 50đ - 60đ - 70đ 75đ - 85đ - 95đ 60đ-70đ-80đ

IV- TRƯỜNG SƯ PHẠM TRUNG CẤP, TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG, TRƯỜNG NGOẠI NGỮ, TRƯỜNG VĂN HOÁ DÂN TỘC MIỀN NAM, TRƯỜNG SƯ PHẠM MIỀN NÚI TRUNG ƯƠNG:

Chức vụ Hạng I trên 1000 học sinh Hạng II Từ 500 - 1000 học sinh Hạng III dưới 500 học sinh
Hiệu trưởng Hiệu phó 110 -120 - 130đ 95 - 105 - 115đ 100 - 110 - 120đ 85 - 95 - 105đ 85 - 95 - 105đ 70 - 80 - 90đ

V- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC:

Chức vụ Phòng TCCB và giáo vụ Phòng Hành chính quản trị
Trưởng phòng Phó phòng 85 - 95 - 105đ 70 - 80 - 90đ 75 - 85 - 95đ 60 - 70 - 80đ

VI- TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN NGHIỆP,
KỸ THUẬT TRUNG CẤP VÀ TRƯỜNG BỔ TÚC VĂN HOÁ
CÔNG NÔNG TRUNG ƯƠNG:

Chức vụ Phòng TCCB và giáo vụ Phòng Hành chính quản trị
Trưởng phòng Phó phòng 75 - 85 - 95đ 60 - 70 - 80đ 65 - 75 - 85đ 50 - 60 - 70đ