Điều 1. Đính chính Đơn giá XDCB ban hành kèm theo Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:
Tại trang 293, bảng đơn giá “Gia công, lắp đặt, kéo cáp dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà” và trang 377, bảng đơn giá “Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao” trong tập Đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng đã được xác định như sau:
- Trang 293:
| Mã hiệu đơn giá | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| AG.13521 AG.13522 | Cáp thép dự ứng lực - Silô - Dầm, sàn nhà | Tấn Tấn | 9.322.800 9.032.100 | 2.178.958 1.121.523 | 4.094.286 312.925 | 15.596.044 10.466.548 |
- Trang 377 (dòng thứ 4 tính từ dưới lên):
| Mã hiệu đơn giá | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| AL.74510 | Vận chuyển lên cao để hoàn thiện- Cửa các loại | m2 | 82.229 | 63.589 | 145.818 | |
Nay đính chính lại là:
- Bảng Đơn giá “Gia công, lắp đặt, kéo cáp dự ứng lực Silô, dầm, sàn nhà”:
| Mã hiệu đơn giá | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| AG.13521 AG.13522 | Cáp thép dự ứng lực - Silô - Dầm, sàn nhà | Tấn Tấn | 16.624.572 16.333.872 | 2.178.958 1.121.523 | 4.094.286 312.925 | 22.897.816 17.768.320 |
- Bảng Đơn giá “Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao”:
| Mã hiệu đơn giá | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| AL.75110 | Vận chuyển lên cao để hoàn thiện: - Cửa các loại | m2 | 8.229 | 63.589 | 71.888 | |
Các nội dung khác không thay đổi.