vanban.org

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 — Quyết định 27/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/11/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 115/2025/QĐ-UBND · 05/11/2025
Thừa Thiên Huế Ban hành 28/05/2024 Hiệu lực 07/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 27/2024/QĐ-UBND
15/11/2025115/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 07/06/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024

1. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp là một phẩy (1,0) lần giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất.

Stt Đường phố, khu vực, địa bàn Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
I Thành phố Huế      
1 Đường phố loại 1, 2 1,15 1,20 1,20
2 Đường phố loại 3 1,10 1,15 1,20
3 Đường phố 4, 5 1,05 1,10 1,15
4 Xã Thủy Bằng 1,05 1,10 1,15
4.1 Hai (02) thôn: Tân Ba, Vĩ Xá của xã Thủy Bằng 1,00 1,00 1,00
5 Phường Thủy Vân 1,15 1,20 1,25
6 Các Phường: Hương Hồ, Hương An,  Hương Vinh 1,25 1,35 1,40
7 Phường Thuận An 1,15 1,20 1,30
8 Phường Phú Thượng 1,20 1,30 1,40
9 Xã Phú Dương 1,05 1,10 1,20
10 Các xã: Hải Dương, Hương Thọ, Hương Phong 1,10 1,15 1,20
11 Các xã: Phú Mậu, Phú Thanh 1,00 1,05 1,10
II Thị xã Hương Thủy      
1 Các phường: Phú Bài, Thủy Châu, Thủy Lương, Thủy Dương, Thủy Phương   1,30  1,35   1,40
2 Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn     1,00     1,00     1,00
3 Các xã: Thủy Phù, Thủy Tân, các thôn của xã Thủy Thanh (trừ thôn Lang Xá Cồn)   1,25   1,30   1,35
4 Thôn Lang Xá Cồn xã Thủy Thanh   1,30  1,35   1,40
III Thị xã Hương Trà      
1 Các phường   
1.1 Đường phố loại 1, 2 1,20 1,30 1,40
1.2 Đường phố loại 3, 4 1,15 1,25 1,35
1.3 Đường phố loại 5 1,10 1,20 1,30
2 Các xã   
2.1 Quốc lộ, tỉnh lộ 1,15 1,25 1,35
2.2 Các tuyến đường còn lại 1,10 1,20 1,30
IV Huyện Quảng Điền      
1 Thị trấn Sịa 1,10 1,15 1,15
2.1 Các xã 1,10 1,20 1,20
V Huyện Phú Vang      
1 Thị trấn Phú Đa   
1.1 Đường phố loại 1, 2 1,05 1,10 1,15
1.2 Đường phố loại 3, 4 1,00 1,05 1,10
2 Các xã: Phú Mỹ, Phú Thuận, Vinh Thanh 1,05 1,10 1,20
3 Các xã còn lại 1,00 1,05 1,10
VI Huyện Phong Điền      
1 Thị trấn Phong Điền   
1.1 Đường phố loại 1, 2 1,20 1,40 1,50
1.2 Đường phố loại 3, 4 1,15 1,35 1,40
2 Gồm các xã: Phong An, Phong Hiền, Phong Thu, Phong Hòa, Phong Bình, Phong Chương, Phong Sơn, Phong Xuân, Phong Mỹ, Điền Hương, Điền Môn, Điền Lộc, Điền Hòa, Điền Hải và xã Phong Hải   
2.1 Quốc lộ 1A qua xã Phong An, Phong Hiền và xã Phong Thu 1,20 1,30 1,40
2.2 Tỉnh lộ 11A, 11B, 11C, đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C, Quốc lộ 49B và QL 49C 1,20 1,30 1,40
2.3 Tỉnh lộ: TL4, TL6, TL9, TL17, TL17B, TL8C 1,20 1,30 1,40
2.4 Các Khu vực còn lại 1,10 1,15 1,25
VII Huyện Phú Lộc      
1 Thị trấn Phú Lộc và Thị trấn Lăng Cô   
1.1 Đường phố loại 1, 2 1,25 1,32 1,40
1.2 Đường phố loại 3, 4 1,20 1,27 1,35
2 Các xã: Lộc Bổn, Lộc Sơn, Lộc An, Vinh Hưng, Vinh Hiền:   
2.1 Khu vực 1, 2, tuyến Tỉnh lộ 14B (Đoạn từ ngã ba La Sơn đến hết ranh giới trường Thế Hệ mới và tuyến QL 49B (tại xã Vinh Hưng, Vinh Hiền) 1,25 1,32 1,40
2.2 Tuyến tỉnh lộ 14B (đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn và từ xã Lộc Bổn đến giáp ranh xã Xuân Lộc) và Khu vực còn lại 1,20 1,27 1,35
3 Các xã Lộc Điền, Lộc Hòa, Xuân Lộc, Lộc Trì, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Lộc Bình, Giang Hải, Vinh Mỹ.   
3.1 Khu vực 1, 2 1,20 1,27 1,35
3.2 Khu vực còn lại 1,15 1,22 1,30
4 Đối với tuyến Quốc lộ 1A qua các xã 1,25 1,32 1,40
 5 Đối với tuyến Quốc lộ 49B qua các xã (trừ xã Vinh Hưng, Vinh Hiền), tuyến Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc: đoạn 1 (từ ranh giới xã Lộc Bổn đến Km 9+421m đến ranh giới xã Hương Phú); đoạn 2 (từ Km 9+421m đến Km 10+652m (đường cong cũ)), Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh, Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển), Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây) 1,20 1,27 1,35
6 Tỉnh lộ 21 đoạn qua các xã Vinh Hiền, Giang Hải, Vinh Mỹ, Vinh Hưng 1,15 1,22 1,30
VIII Huyện Nam Đông      
1 Thị trấn Khe Tre 1,12 1,17 1,20
2 Các xã 1,05 1,10 1,15
IX Huyện A Lưới      
1 Thị trấn A Lưới   
1.1 Đường phố loại 1, 2, 3 1,10 1,15 1,20
1.2 Đường phố loại 4 1,05 1,10 1,15
2 Các xã: A Ngo, Sơn Thủy 1,10 1,15 1,20
3 Các xã còn lại 1,05 1,10 1,15