vanban.org

Điều 7. Danh mục kê khai giá — Quyết định 27/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/10/2025 Thay thế: 125/2025/QĐ-UBND · 09/10/2025
Đồng Tháp Ban hành 23/10/2024 Hiệu lực 05/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 125/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 27/2024/QĐ-UBND
09/10/2025125/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 05/11/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 55/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 38/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Danh mục kê khai giá

          1. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thực hiện trên phạm vi cả nước theo quy định tại Mục A Phụ lục V Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.

2. Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương:

a) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước;

b) Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi;

c) Cát san lấp, cát xây dựng.