vanban.org

Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 27/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/12/2024 Thay thế: 19/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024
Phú Thọ Ban hành 18/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 19/2024/NQ-HĐND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 27/2023/QĐ-UBND
11/12/202419/2024/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 02 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ · 02 /2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2023/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Chi tiền thù lao hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (ĐVT: đồng) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (ĐVT: đồng)
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng   
  Chủ tịch hội đồng  1.050.000 525.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng  700.000 350.000
  Thư ký khoa học  210.000 105.000
  Thư ký hành chính  210.000 105.000
  Đại biểu được mời tham dự  140.000 70.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá   
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng  350.000 175.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng  490.000 245.000
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ   
  Chủ tịch hội đồng  490.000 245.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng  350.000 175.000
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng   
  Chủ tịch Hội đồng  1.260.000 630.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng  1.050.000 525.000
  Thư ký khoa học  210.000 105.000
  Thư ký hành chính  210.000 105.000
  Đại biểu được mời tham dự  140.000 70.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá   
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng  490.000 245.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng  700.000 350.000
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ   
  Chủ tịch hội đồng  1.260.000 630.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng  1.050.000 525.000
  Thư ký khoa học  210.000 105.000
  Thư ký hành chính  210.000 105.000
  Đại biểu được mời tham dự  140.000 70.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá   
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng  490.000 245.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng  700.000 350.000
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng (áp dụng đối với nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh). Chuyên gia 1.050.000  

2. Chi tiền thù lao hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (ĐVT: đồng) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (ĐVT: đồng)
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 700.000 350.000
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 490.000 245.000
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 210.000 105.000
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 140.000 70.000