vanban.org

Điều 1. Phê duyệt phương án giá và biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau: — Quyết định 27/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/05/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 19/05/2023 Hiệu lực 29/05/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt phương án giá và biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:

1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%): 8.744 đồng/m3 theo Phương án số 01/PA-TTNSVSMTNTT ngày 20/3/2023 của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.

2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (bao gồm cả nước sạch cung cấp chung cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác) tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh.

b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân là khách hàng dùng nước cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác tại khu vực nông thôn; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.

c) Đối tượng khách hàng ưu tiên: Các hộ dân cư dùng nước sinh hoạt ở tại các huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; Hộ nghèo và đối tượng chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2).

d) Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho các nhóm khách hàng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%):

Nhóm khách hàng  Ký hiệu Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước kênh, hồ, đập,… Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước ngầm, nước tự chảy
Đối tượng khách hàng ưu tiên Các đối tượng khác Đối tượng khách hàng ưu tiên Các đối tượng khác 
Nhóm 1: Hộ dân cư
Mức dưới 10 m³/đồng hộ/tháng SH1 4.900 7.000 4.000 6.100
Từ 10 - 20 m³/đồng hộ/tháng SH2 6.100 8.700 5.200 7.800
Từ trên 20 - 30 m³/đồng hộ/tháng SH3 6.700 9.600 5.800 8.700
Trên 30 m³/đồng hộ/tháng SH4 7.300 10.400 6.400 9.500
Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) HCSN 10.400 9.500
Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất SX 13.100 12.200
Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ KD 17.400 16.500