Điều 1. Phê duyệt phương án giá và biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%): 8.744 đồng/m3 theo Phương án số 01/PA-TTNSVSMTNTT ngày 20/3/2023 của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (bao gồm cả nước sạch cung cấp chung cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác) tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân là khách hàng dùng nước cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác tại khu vực nông thôn; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
c) Đối tượng khách hàng ưu tiên: Các hộ dân cư dùng nước sinh hoạt ở tại các huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; Hộ nghèo và đối tượng chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2).
d) Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho các nhóm khách hàng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%):
| Nhóm khách hàng | Ký hiệu | Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước kênh, hồ, đập,… | Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước ngầm, nước tự chảy | ||
| Đối tượng khách hàng ưu tiên | Các đối tượng khác | Đối tượng khách hàng ưu tiên | Các đối tượng khác | ||
| Nhóm 1: Hộ dân cư | |||||
| Mức dưới 10 m³/đồng hộ/tháng | SH1 | 4.900 | 7.000 | 4.000 | 6.100 |
| Từ 10 - 20 m³/đồng hộ/tháng | SH2 | 6.100 | 8.700 | 5.200 | 7.800 |
| Từ trên 20 - 30 m³/đồng hộ/tháng | SH3 | 6.700 | 9.600 | 5.800 | 8.700 |
| Trên 30 m³/đồng hộ/tháng | SH4 | 7.300 | 10.400 | 6.400 | 9.500 |
| Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | HCSN | 10.400 | 9.500 | ||
| Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | SX | 13.100 | 12.200 | ||
| Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | KD | 17.400 | 16.500 | ||