vanban.org

Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành — Quyết định 27/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/06/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 14/06/2023 Hiệu lực 26/06/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành · 27/2023/QĐ-UBND
26/06/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành · 35/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành

STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/tháng Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)
Nhóm 1 Hộ dân cư Mức dưới 10m3/ đồng hồ/tháng 7.800
Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng 9.800
Mức từ trên 20m3-30m3/đồng hồ/tháng 10.800
Mức từ trên 30m3/đồng hồ/tháng 11.800
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo mức sử dụng thực tế 11.800
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo mức sử dụng thực tế 12.800
Nhóm 4 Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ Theo mức sử dụng thực tế 13.800

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.