Điều 4. Giá dịch vụ đối với xe ra, vào bến xe
1. Giá dịch vụ các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định:
a) Đối với các loại xe ghế ngồi:
ĐVT: đồng/ghế-xe.
| Số TT | Loại bến xe Cự ly (Km) | Bến loại 1 | Bến loại 2 | Bến loại 3 | Bến loại 4 | Bến loại 5 | Bến loại 6 |
| 1 | Dưới 100 km | 1.960 | 1.680 | 1.540 | 1.400 | 1.120 | 840 |
| 2 | Từ 100 km đến dưới 200 km | 2.800 | 2.400 | 2.200 | 2.000 | 1.600 | 1.200 |
| 3 | Từ 200 km đến dưới 300 km | 4.340 | 3.720 | 3.410 | 3.100 | 2.480 | 1.860 |
| 4 | Từ 300 km trở lên | 5.600 | 4.800 | 4.400 | 4.000 |
b) Đối với các loại xe giường nằm: áp dụng bằng 125% đơn giá xe ghế.
ĐVT: đồng/giường-xe.
| Số TT | Loại bến xe Cự ly (Km) | Bến loại 1 | Bến loại 2 | Bến loại 3 | Bến loại 4 | Bến loại 5 | Bến loại 6 |
| 1 | Dưới 100 km | 2.380 | 2.040 | 1.870 | 1.700 | 1.360 | 1.020 |
| 2 | Từ 100 km đến dưới 200 km | 3.500 | 3.000 | 2.750 | 2.500 | 2.000 | 1.500 |
| 3 | Từ 200 km đến dưới 300 km | 5.460 | 4.680 | 4.290 | 3.900 | 3.120 | 2.340 |
| 4 | Từ 300 km trở lên | 7.000 | 6.000 | 5.500 | 5.000 |
c) Đối với xe gường cao cấp (xe phòng nằm dưới 30 phòng): áp dụng bằng 135% đơn giá xe giường.
ĐVT: đồng/giường-xe.
| Số TT | Loại bến xe Cự ly (Km) | Bến loại 1 | Bến loại 2 | Bến loại 3 | Bến loại 4 | Bến loại 5 | Bến loại 6 |
| 1 | Dưới 100 km | 3.213 | 2.754 | 2.525 | 2.295 | 1.836 | 1.377 |
| 2 | Từ 100 km đến dưới 200 km | 4.725 | 4.050 | 3.713 | 3.375 | 2.700 | 2.025 |
| 3 | Từ 200 km đến dưới 300 km | 7.371 | 6.318 | 4.290 | 5.265 | 4.212 | 3.159 |
| 4 | Từ 300 km trở lên | 9.450 | 8.100 | 5.792 | 6.750 |
2. Mức giá các loại xe ô tô khác
| TT | Loại xe | Đơn vị tính | Mức giá quy định | Ghi chú | ||
| Bến xe loại 1, 2 | Bến xe loại 3, 4 | Bến xe loại 5, 6 | ||||
| 1 | Xe taxi | đồng/ chuyến-xe | 5.000 | 5.000 | 5.000 | Áp dụng cho tất cả các bến xe |
| 2 | Xe tải dưới 3,5 tấn | đồng/ chuyến-xe | 10.000 | 7.500 | 5.000 | |
| 3 | Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn | đồng/ chuyến-xe | 15.000 | 10.000 | 8.000 | |
| 4 | Xe tải trên 5 tấn đến 10 tấn | đồng/ chuyến-xe | 20.000 | 18.000 | 10.000 | |
| 5 | Xe tải trên 10 tấn, xe đầu kéo, xe container | đồng/ chuyến-xe | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| 6 | Xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống | đồng/ chuyến-xe | 15.000 | 10.000 | 8.000 | |
| 7 | Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ | đồng/ chuyến-xe | 20.000 | 18.000 | 10.000 | |
| 8 | Xe ô tô trên 30 chỗ | đồng/ chuyến-xe | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| 9 | Xe buýt | đồng/ chuyến-xe | 6.000 | 6.000 | 6.000 | Không trợ giá- áp dụng cho tất cả các bến xe |
| 10 | Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống | đồng/ tháng-xe | 180.000 | 135.000 | 90.000 | |
| 11 | Xe trung chuyển từ trên 7 đến 16 chỗ | đồng/ tháng-xe | 360.000 | 270.000 | 180.000 | |
3. Về điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô.
a) Căn cứ vào loại của bến xe ô tô, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Các đơn vị kinh doanh khai thác bến xe thực hiện mức thu cho đúng với loại bến xe đã được cơ quan có thẩm quyền công bố, không được vượt quá mức quy định trên và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
b) Trên cơ sở tình hình thực tế của địa phương, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định phương án giá, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá dịch vụ xe ra, vào bến khi có sự biến động giá trên thị trường, theo đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hoặc của các đơn vị, doanh nghiệp kinh doanh khai thác bến xe.