vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ đối với xe ra, vào bến xe — Quyết định 27/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 26/05/2022 Hiệu lực 05/06/2022 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 27/2022/QĐ-UBND
05/06/2022Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 44/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2022/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ đối với xe ra, vào bến xe

1. Giá dịch vụ các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định:

a) Đối với các loại xe ghế ngồi:

ĐVT: đồng/ghế-xe.

Số TT

Loại bến xe

Cự ly (Km)

Bến loại 1 Bến loại 2 Bến loại 3 Bến loại 4 Bến loại 5 Bến loại 6
1 Dưới 100 km 1.960 1.680 1.540 1.400 1.120 840
2 Từ 100 km đến dưới 200 km 2.800 2.400 2.200 2.000 1.600 1.200
3 Từ 200 km đến dưới 300 km 4.340 3.720 3.410 3.100 2.480 1.860
4 Từ 300 km trở lên 5.600 4.800 4.400 4.000    

b) Đối với các loại xe giường nằm: áp dụng bằng 125% đơn giá xe ghế.

ĐVT: đồng/giường-xe.

Số TT

Loại bến xe

Cự ly (Km)

Bến loại 1 Bến loại 2 Bến loại 3 Bến loại 4 Bến loại 5 Bến loại 6
1 Dưới 100 km 2.380 2.040 1.870 1.700 1.360 1.020
2 Từ 100 km đến dưới 200 km 3.500 3.000 2.750 2.500 2.000 1.500
3 Từ 200 km đến dưới 300 km 5.460 4.680 4.290 3.900 3.120 2.340
4 Từ 300 km trở lên 7.000 6.000 5.500 5.000    

c) Đối với xe gường cao cấp (xe phòng nằm dưới 30 phòng): áp dụng bằng 135% đơn giá xe giường.

ĐVT: đồng/giường-xe.

Số TT

Loại bến xe

Cự ly (Km)

Bến loại 1 Bến loại 2 Bến loại 3 Bến loại 4 Bến loại 5 Bến loại 6
1 Dưới 100 km 3.213 2.754 2.525 2.295 1.836 1.377
2 Từ 100 km đến dưới 200 km 4.725 4.050 3.713 3.375 2.700 2.025
3 Từ 200 km đến dưới 300 km 7.371 6.318 4.290 5.265 4.212 3.159
4 Từ 300 km trở lên 9.450 8.100 5.792 6.750    

2. Mức giá các loại xe ô tô khác

TT Loại xe Đơn vị tính Mức giá quy định Ghi chú
Bến xe loại 1, 2 Bến xe loại 3, 4 Bến xe loại 5, 6
1 Xe taxi đồng/ chuyến-xe 5.000 5.000 5.000 Áp dụng cho tất cả các bến xe
2 Xe tải dưới 3,5 tấn đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000  
3 Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000  
4 Xe tải trên 5 tấn đến 10 tấn đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000  
5 Xe tải trên 10 tấn, xe đầu kéo, xe container đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000  
6 Xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000  
7 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000  
8 Xe ô tô trên 30 chỗ đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000  
9 Xe buýt đồng/ chuyến-xe 6.000 6.000 6.000 Không trợ giá- áp dụng cho tất cả các bến xe
10 Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống đồng/ tháng-xe 180.000 135.000 90.000  
11 Xe trung chuyển từ trên 7 đến 16 chỗ đồng/ tháng-xe 360.000 270.000 180.000  

3. Về điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô.

a) Căn cứ vào loại của bến xe ô tô, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Các đơn vị kinh doanh khai thác bến xe thực hiện mức thu cho đúng với loại bến xe đã được cơ quan có thẩm quyền công bố, không được vượt quá mức quy định trên và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

b) Trên cơ sở tình hình thực tế của địa phương, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định phương án giá, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá dịch vụ xe ra, vào bến khi có sự biến động giá trên thị trường, theo đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hoặc của các đơn vị, doanh nghiệp kinh doanh khai thác bến xe.