Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:
a) Cấp xã loại 1, loại 2 được bố trí 11 cán bộ; cấp xã loại 3 được bố trí 10 cán bộ. Cụ thể như sau:
| Loại 1, loại 2 | Loại 3 |
| 01 Bí thư Đảng ủy | 01 Bí thư Đảng ủy |
| 01 Phó Bí thư Đảng ủy | 01 Phó Bí thư Đảng ủy |
| 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân | 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân |
| 01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân | 01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| 02 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân | 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
| 01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| 01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
| 01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam |
| 01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam |
| 01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam | 01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam |
2. Sửa đổi điểm a và bổ sung điểm a1 vào khoản 2 như sau:
a) Xã, thị trấn loại 1 được giao 11 công chức; xã, thị trấn loại 2 được giao 09 công chức; xã, thị trấn loại 3 được giao 08 công chức. Cụ thể như sau:
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 |
| 02 Tài chính - kế toán | 01 Tài chính - kế toán | 01 Tài chính - kế toán |
| 02 Tư pháp - hộ tịch | 01 Tư pháp - hộ tịch | 01 Tư pháp - hộ tịch |
| 02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) | 01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) | 01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) |
| 02 Văn phòng - Thống kê | 01 Văn phòng - Thống kê | 02 Văn phòng - Thống kê |
| 02 Văn hóa - xã hội | 01 Văn hóa - xã hội | 02 Văn hóa - xã hội |
| 01 Chỉ huy trưởng Quân sự | 01 Chỉ huy trưởng Quân sự | 01 Chỉ huy trưởng Quân sự |
| 03 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức |
a1) Phường loại 1 được giao 12 công chức; phường loại 2 được giao 10 công chức; phường loại 3 được giao 09 công chức. Cụ thể như sau:
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 |
| 02 Tài chính - kế toán | 01 Tài chính - kế toán | 01 Tài chính - kế toán |
| 02 Tư pháp - hộ tịch | 02 Tư pháp - hộ tịch | 01 Tư pháp - hộ tịch |
| 02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường | 02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường | 01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường |
| 02 Văn phòng - Thống kê | 02 Văn phòng - Thống kê | 02 Văn phòng - Thống kê |
| 02 Văn hóa - xã hội | 02 Văn hóa - xã hội | 02 Văn hóa - xã hội |
| 01 Chỉ huy trưởng Quân sự | 01 Chỉ huy trưởng Quân sự | 01 Chỉ huy trưởng Quân sự |
| 01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự) | 01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức |
3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2.