vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang — Quyết định 27/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tiền Giang Ban hành 30/07/2021 Hiệu lực 15/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 27/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

1. Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

a) Cấp xã loại 1, loại 2 được bố trí 11 cán bộ; cấp xã loại 3 được bố trí 10 cán bộ. Cụ thể như sau:

Loại 1, loại 2 Loại 3
01 Bí thư Đảng ủy 01 Bí thư Đảng ủy
01 Phó Bí thư Đảng ủy 01 Phó Bí thư Đảng ủy
01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân
02 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam
01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

2. Sửa đổi điểm a và bổ sung điểm a1 vào khoản 2 như sau:

a) Xã, thị trấn loại 1 được giao 11 công chức; xã, thị trấn loại 2 được giao 09 công chức; xã, thị trấn loại 3 được giao 08 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1 Loại 2 Loại 3
02 Tài chính - kế toán 01 Tài chính - kế toán 01 Tài chính - kế toán
02 Tư pháp - hộ tịch 01 Tư pháp - hộ tịch 01 Tư pháp - hộ tịch
02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) 01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) 01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã)
02 Văn phòng - Thống kê 01 Văn phòng - Thống kê 02 Văn phòng - Thống kê
02 Văn hóa - xã hội 01 Văn hóa - xã hội 02 Văn hóa - xã hội
01 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 Chỉ huy trưởng Quân sự
  03 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức  

a1) Phường loại 1 được giao 12 công chức; phường loại 2 được giao 10 công chức; phường loại 3 được giao 09 công chức. Cụ thể như sau:

Loại 1 Loại 2 Loại 3
02 Tài chính - kế toán 01 Tài chính - kế toán 01 Tài chính - kế toán
02 Tư pháp - hộ tịch 02 Tư pháp - hộ tịch 01 Tư pháp - hộ tịch
02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường 02 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường 01 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường
02 Văn phòng - Thống kê 02 Văn phòng - Thống kê 02 Văn phòng - Thống kê
02 Văn hóa - xã hội 02 Văn hóa - xã hội 02 Văn hóa - xã hội
01 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 Chỉ huy trưởng Quân sự
01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự)   01 công chức được bố trí thêm vào các chức danh nêu trên (trừ chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự), đảm bảo mỗi chức danh không quá 02 công chức

3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2.