vanban.org

Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 02/12/2024 Thay thế: 45/2024/QĐ-UBND · 21/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 66/2023/qđ-ubnd · 29/12/2023
Hải Phòng Ban hành 16/09/2021 Hiệu lực 25/09/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 196/2025/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 196/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 45/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 27/2021/QĐ-UBND
02/12/202445/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/202366/2023/qđ-ubndSửa đổi 25/09/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 324/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 324/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 1240/QĐ-UBND (năm 2008) Về việc ban hành Tập đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 1240/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/12/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27 /2021/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 16 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 5 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng
6 năm 2020
;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy
phạm pháp luật
;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính
phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
ban hành văn bản quy phạm pháp luật
;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và
bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 103 /TTr-SXD ngày 30/7/2021; của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 75/BC-STP ngày 20/5/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm:

1. Thuyết minh áp dụng;

2. 03 Phụ lục đơn giá chi tiết.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
3. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai năm 2013 khi nhà nước thu hồi đất;
4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.

2. Các phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng chưa được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì được áp dụng Bộ đơn giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2021; thay thế Quyết định số 324/2015/QĐ-UBND ngày 05/02/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành Bộ đơn giá vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27 /2021/QĐ-UBND ngày 16 / 9 /2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

I. Nguyên tắc áp dụng Bộ đơn giá:

1. Bộ đơn giá vật kiến trúc được dùng làm cơ sở xác định giá trị vật kiến trúc phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Một số trường hợp cụ thể áp dụng như sau:

a) Trường hợp chiều cao các tầng nhà khác với chiều cao nhà trong Bộ đơn giá vật kiến trúc (quy định tại bảng Phụ lục 1) thì phần giá trị chênh lệch của tường, cột và các công tác hoàn thiện kèm theo (trát, bả, sơn ...) được xác định theo đơn giá chi tiết tại bảng Phụ lục 2 sau đó bù trừ phần chênh lệch để xác định giá trị công trình, hạng mục công trình; Đối với nhà mái dốc chiều cao được tính từ mặt nền nhà đến cao độ bắt đầu xây tường thu hồi; Đối với nhà mái bằng chiều cao tầng nhà được tính từ mặt sàn tầng cần tính đến sàn tầng trên tiếp giáp.

b) Đối với các loại thiết bị có thể di chuyển và tiếp tục sử dụng được thì chỉ tính chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt theo đơn giá tại bảng Phụ lục 3.

c) Đơn giá san lấp trong Bộ đơn giá vật kiến trúc đã bao gồm vận chuyển vật liệu đến chân công trình bằng ô tô. Đối với công trình cạnh bờ sông (san lấp bằng phương pháp phun cát) thì phải khảo sát xác định chi phí san lấp theo phương pháp phun cát.

d) Những vật kiến trúc chưa có đơn giá quy định trong Bộ đơn giá vật kiến trúc này, những vật kiến trúc đặc biệt có kết cấu, tính chất phức tạp khác với các kết cấu nêu trong Bộ đơn giá vật kiến trúc; kết cấu ngầm dưới đất hoặc kết cấu khó xác định bằng phương pháp đo vẽ, khảo sát thông thường, vật kiến trúc có giá trị về lịch sử, văn hóa... các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thuê cơ quan tư vấn thiết kế - kiểm định xây dựng có năng lực, đủ điều kiện tiến hành khảo sát thiết lập hồ sơ hiện trạng, đo bóc khối lượng, xác định giá trị vật kiến trúc tại thời điểm tính toán; Đối với các công trình nhà thờ họ, đình, chùa, miếu ... cần tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, chuyên ngành.

e) Các đơn giá trong Bộ đơn giá vật kiến trúc này chưa bao gồm lệ phí cấp phép xây dựng công trình; các chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình (khảo sát, thiết kế, giám sát công trình xây dựng...). Trong quá trình thực hiện, chủ công trình xuất trình hóa đơn, chứng từ và hồ sơ về các chi phí này để các tổ chức

4 4 lập phương án bồi thường, hỗ trợ xem xét tổng hợp vào phương án tính toán bồi thường, hỗ trợ.

II. Nội dung và kết cấu Bộ đơn giá:

Bộ đơn giá vật kiến trúc bao gồm các bảng Phụ lục 1, 2, 3 được đánh số và mã hóa, cụ thể như sau:

1. Phụ lục 1: Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.10101 đến VKT.11642 bao gồm: Các loại công trình nhà từ 1 tầng đến 5 tầng, nhà xưởng.

a) Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.10311 đến VKT.115292 đã tính đầy đủ các hạng mục: Móng nhà, thân nhà, mái nhà, cầu thang; phần hoàn thiện: Đã tính trát tường trong và ngoài nhà, trát láng cầu thang, quét vôi, ve; phần điện nước trong nhà: Đã tính dãy dẫn điện, đường ống cấp thoát nước, công tắc, bảng điện, aptomat.

b) Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.10101 đến VKT.115292 chưa bao gồm: Cửa các loại; lan can, tay vịn cầu thang, ban công, lô gia; ốp tường, cột, trụ; lát: Nền nhà, cầu thang, tam cấp, khu nhà vệ sinh, bệ bếp,... đóng trần các loại; sơn, bả tường, trần...; các thiết bị: Quạt trần, đèn chùm, đèn trang trí, bệ xí, tiểu treo, bồn tắm, lavabo, bình nóng lạnh,...; bể chứa nước ăn, sinh hoạt; các chi tiết phù điêu, phào chỉ và các chi tiết trang trí đặc biệt khác của công trình.

c) Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.11611 đến VKT.11642 đã bao gồm: Cửa các loại; sơn, bả tường, hệ thống điện chiếu sáng.

d) Trong bảng Phụ lục 1 diện tích sàn xây dựng được xác định như sau:

- Diện tích sàn xây dựng đối với nhà 1 tầng có đổ sàn mái bê tông cốt thép tính theo diện tích sàn mái. Nếu nhà 1 tầng không phải là kết cấu sàn mái bê tông cốt thép thì kích thước tính đến mép ngoài của tường nhà, trường hợp có mái hiên, sàn bằng bê tông cốt thép thì cộng thêm phần diện tích đó vào diện tích sàn xây dựng để áp giá.

- Đối với nhà nhiều tầng (2 tầng trở lên) tính theo tổng diện tích sàn mái bê tông cốt thép (không trừ diện tích mặt bằng cầu thang, ô lấy sáng (nếu có)).

- Trường hợp căn nhà thuộc dãy liền kề, diện tích sàn xây dựng căn cứ vào chỉ giới xây dựng của từng căn nhà.

- Diện tích sàn xây dựng không bao gồm: Các bộ phận phụ (thang bộ ngoài nhà, đường dốc ngoài nhà, bậc tam cấp, mái đua, các tấm chắn nắng ngang...); các diện tích chiếm chỗ của các thiết bị ngoài trời (điều hòa nhiệt độ, ống thông hơi...).

2. Phụ lục 2: Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.20001 đến mã hiệu VKT.20180 bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng, xây, bê tông, bê tông cốt thép; làm mái; bể nước...; công tác hoàn thiện: Láng nền, granito, lát nền, ốp, trát, làm trần các loại, sàn gỗ...

3. Phụ lục 3: Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.30001 đến VKT.30150 bao gồm: Trụ cầu thang, lan can, tay vịn các loại; cửa và cổng các loại bằng sắt và hợp kim, hàng rào; đường ống cấp và thoát nước; thiết bị vệ sinh; thiết bị điện và một số đơn giá tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt.

4. Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.10101 đến VKT.30150 trong các bảng Phụ lục 1, 2, 3 đã bao gồm các chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng.

Phụ lục 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27.../2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
1Nhà một mái tường trình vôi xỉ cao ≤ 3,0m; Mái ngói 22v/m2 sườn tre
VKT.10101+ nền xi măngm2 sàn XD1.274.061
VKT.10102+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.392.599
VKT.10103+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.211.607
2Nhà hai mái tường trình vôi xỉ cao ≤ 3,0m
2.1Mái ngói 22v/m2 sườn tre
VKT.10211+ nền đấtm2 sàn XD1.246.264
VKT.10212+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.269.945
VKT.10213+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.450.938
2.2Mái rạ, mái lá, phên nứa sườn tre:
VKT.10221+ nền đấtm2 sàn XD1.042.443
VKT.10222+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.066.124
VKT.10223+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.247.117
3Nhà một mái tường gạch papanh cao ≤ 3,0m
3.1Mái ngói 22v/m2 sườn gỗ:
VKT.10311+ nền đấtm2 sàn XD1.687.035
VKT.10312+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.710.716
VKT.10313+ nền xi măngm2 sàn XD1.773.171
VKT.10314+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.891.709
3.2Mái fibro xi măng sườn gỗ:
VKT.10321+ nền đấtm2 sàn XD1.673.472
VKT.10322+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.697.153
VKT.10323+ nền xi măngm2 sàn XD1.759.607
VKT.10324+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.878.146
3.3Mái ngói 22v/m2 sườn tre:
VKT.10331+ nền đấtm2 sàn XD1.544.957
VKT.10332+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.568.638
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.10333+ nền xi măngm2 sàn XD1.631.092
VKT.10334+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.749.631
3.4Mái rơm rạ, mái lá, phên nứa:
VKT.10341+ nền đấtm2 sàn XD1.399.475
VKT.10342+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.423.156
VKT.10343+ nền xi măngm2 sàn XD1.485.610
VKT.10344+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.604.148
3.5Mái vôi xỉ:
VKT.10351+ nền đấtm2 sàn XD1.654.121
VKT.10352+ nền vôi xỉm2 sàn XD1.677.802
VKT.10353+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.858.794
VKT.10361Nhà một mái tường gạch chỉ 110 cao 2,5m mái tôn fibro ximăng nền láng ximăngm2 sàn XD1.581.832
VKT.10362Nhà một mái tường gạch chỉ 110 cao 2,5m mái ngói 22v/m2, nền láng ximăngm2 sàn XD1.595.397
VKT.10363Nhà tấm độc lập/ nhà kho tường gạch chỉ 110 cao 2,5m mái bằng BTCT, nền láng xi măngm2 sàn XD2.392.703
VKT.10364Nhà vệ sinh ( hố xí 02 ngăn ) tường gạch chỉ 110 cao 2,3m mái vôi xỉ sang gạch chỉ đặccái13.170.852
VKT.10365Nhà vệ sinh ( hố xí 01 ngăn ) tường gạch chỉ 110 cao 2,3m mái vôi xỉ sang gạch chỉ đặccái6.521.852
4Chuồng lợn (hoặc kết cấu tương tự) tường gạch chỉ 110 cao 2,0m loại một mái
4.1Mái ngói 22v/m2 sườn tre:
VKT.10411+ nền vôi xỉm2 sàn XD906.291
VKT.10412+ nền xi măngm2 sàn XD965.774
VKT.10413+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD1.078.665
4.2Mái rơm rạ, mái lá , phên nứa sườn tre:
VKT.10421+ nền vôi xỉm2 sàn XD767.737
VKT.10422+ nền xi măngm2 sàn XD827.217
VKT.10423+ nền gạch chỉ đặcm2 sàn XD940.111
5Nhà 1 tầng tường chịu lực; cao 3,5m; không khu phụ
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
5.1Tường xây gạch chỉ 220, móng gia cố cọc tre
VKT.10511Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.664.658
VKT.10512Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.222.919
VKT.10513Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.068.928
VKT.10514Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.580.236
VKT.10515Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.169.015
VKT.10516Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.025.188
VKT.10517Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.525.624
VKT.10518Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.476.800
5.2Tường xây gạch chỉ 110, móng gia cố cọc tre
VKT.10521Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.187.642
VKT.10522Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.779.819
VKT.10523Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.638.041
VKT.10524Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.137.136
VKT.10525Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.730.996
VKT.10526Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.578.189
VKT.10527Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.343.634
VKT.10528Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.294.811
5.3Tường xây gạch 6 lỗ (10x15x22) nằm 150, móng gia cố cọc tre
VKT.10531Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.046.372
VKT.10532Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.640.232
VKT.10533Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.486.241
VKT.10534Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.015.017
VKT.10535Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.591.409
VKT.10536Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.440.517
VKT.10537Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.207.576
VKT.10538Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.158.141
5.4Tường xây gạch 6 lỗ (10x15x22) nghiêng 100, móng gia cố cọc tre
VKT.10541Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.921.976
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.10542Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.516.568
VKT.10543Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.359.760
VKT.10544Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.873.554
VKT.10545Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.467.832
VKT.10546Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.317.212
VKT.10547Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.095.239
VKT.10548Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.046.504
5.5Tường xây đá hộc, móng gia cố cọc tre
VKT.10551Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.573.889
VKT.10552Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.168.079
VKT.10553Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.016.587
VKT.10554Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.552.970
5.6Tường xây gạch Papanh 220, móng gia cố cọc tre
VKT.10561Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.164.892
VKT.10562Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.722.700
VKT.10563Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.568.709
VKT.10564Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.079.983
VKT.10565Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.673.846
VKT.10566Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.531.177
VKT.10567Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.089.315
VKT.10568Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.040.461
6Nhà 1 tầng khung BTCT; mái bằng BTCT; cao 4,5m; không khu phụ
VKT.10601Tường xây gạch chỉ 220, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD6.887.185
VKT.10602Tường xây gạch chỉ 110, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD6.340.785
VKT.10603Tường xây gạch 6 lỗ nằm 150, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD6.283.730
VKT.10604Tường xây gạch 6 lỗ nghiêng 110, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD6.160.818
VKT.10605Tường xây đá hộc 220, móng băng, móng gia cố cọc tre BTCTm2 sàn XD6.715.991
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
7Nhà 1 tầng tường chịu lực; cao 3,5m; có khu phụ
7.1Tường xây gạch chỉ 220, móng gia cố cọc tre
VKT.10711Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD6.298.600
VKT.10712Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.857.454
VKT.10713Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.706.084
VKT.10714Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD6.214.324
VKT.10715Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.803.445
VKT.10716Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.654.999
VKT.10717Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD6.159.637
VKT.10718Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD6.110.896
7.2Tường xây gạch chỉ 110, móng gia cố cọc tre
VKT.10721Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.819.286
VKT.10722Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.413.878
VKT.10723Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.269.387
VKT.10724Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.729.231
VKT.10725Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.364.768
VKT.10726Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.214.517
VKT.10727Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.976.677
VKT.10728Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.927.936
7.3Tường xây gạch 6 lỗ (10x15x22) nằm 150, móng gia cố cọc tre
VKT.10731Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.690.204
VKT.10732Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.284.063
VKT.10733Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.130.072
VKT.10734Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.641.375
VKT.10735Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.235.235
VKT.10736Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.084.422
VKT.10737Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.852.822
VKT.10738Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.800.056
7.4Tường xây gạch 6 lỗ (10x15x22) nghiêng 100, móng gia cố cọc tre

N

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.10741Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.575.006
VKT.10742Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.168.551
VKT.10743Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD4.989.760
VKT.10744Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.525.863
VKT.10745Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.137.190
VKT.10746Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.968.831
VKT.10747Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.748.267
VKT.10748Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.697.528
7.5Tường xây đá hộc, móng gia cố cọc tre
VKT.10751Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD6.219.991
VKT.10752Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.813.851
VKT.10753Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.659.860
VKT.10754Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD6.157.206
7.6Tường xây gạch papanh 220, móng gia cố cọc tre
VKT.10761Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.807.578
VKT.10762Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.366.748
VKT.10763Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.212.757
VKT.10764Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.724.065
VKT.10765Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.317.925
VKT.10766Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.163.934
VKT.10767Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặcm2 sàn XD5.733.367
VKT.10768Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD5.684.544
8Nhà 1 tầng khung BTCT; mái bằng BTCT; cao 4,5m; có khu phụ
VKT.10801Tường xây đá hộc 220, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD7.446.905
VKT.10802Tường xây gạch chỉ 220, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD7.619.265
VKT.10803Tường xây gạch chỉ 110, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD7.078.274
VKT.10804Tường xây gạch 6 lỗ nằm 150, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD6.997.778

V

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.10805Tường xây gạch 6 lỗ nghiêng 110, móng băng BTCT, móng gia cố cọc trem2 sàn XD6.874.539
9Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 3,9m; tầng 2 cao 3,5m; có khu phụ
9.1Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220, móng gia cố cọc tre
VKT.10911Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.268.334
VKT.10912Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.093.087
VKT.10913Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.997.185
VKT.10914Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.221.249
VKT.10915Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.046.007
VKT.10916Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.933.170
VKT.10917Mái ngói, móng băng BTCTm2 sàn XD4.825.920
VKT.10918Mái tôn kim loại, móng băng BTCTm2 sàn XD4.650.770
VKT.10919Mái fibro ximăng, móng băng BTCTm2 sàn XD4.399.401
9.2Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110, móng gia cố cọc tre
VKT.10921Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.240.292
VKT.10922Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.064.815
VKT.10923Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.968.889
VKT.10924Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.194.581
VKT.10925Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.019.333
VKT.10926Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.934.301
9.3Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 150, móng gia cố cọc tre
VKT.10931Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.019.619
VKT.10932Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.844.372
VKT.10933Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.671.753
VKT.10934Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.895.374
VKT.10935Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.844.372
VKT.10936Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.623.909
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
9.4Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110, móng gia cố cọc tre
VKT.10941Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.940.463
VKT.10942Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.716.794
VKT.10943Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.748.547
VKT.10944Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.895.374
VKT.10945Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.719.332
VKT.10946Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.690.965
10Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 3,5m ; có khu phụ
10.1Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220, móng gia cố cọc tre
VKT.11011Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.630.308
VKT.11012Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.667.189
VKT.11013Mái bằng BTCT, móng băng BTCTm2 sàn XD4.874.068
10.2Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng băng BTCT, móng gia cố cọc tre
VKT.11021Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD5.072.882
VKT.11022Tầng 1 tường gạch chỉ 110; tầng 2 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.735.946
VKT.11023Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.821.082
VKT.11024Tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.644.147
VKT.11025Tầng 1 tường gạch 6 lỗ 110; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.582.793
VKT.11026Tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.622.470
VKT.11027Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.713.970
VKT.11028Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.721.056
11Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 3,9m; tầng 2 cao 3,5m; không có khu phụ
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
11.1Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220, móng gia cố cọc tre
VKT.11111Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.065.281
VKT.11112Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.889.180
VKT.11113Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.794.209
VKT.11114Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.019.798
VKT.11115Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.844.849
VKT.11116Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.748.727
VKT.11117Mái ngói, móng băng BTCTm2 sàn XD4.469.023
VKT.11118Mái tôn kim loại, móng băng BTCTm2 sàn XD4.293.775
VKT.11119Mái fibro ximăng, móng băng BTCTm2 sàn XD4.197.098
11.2Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110, móng gia cố cọc tre
VKT.11121Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.038.612
VKT.11122Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.863.365
VKT.11123Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.768.412
VKT.11124Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.993.130
VKT.11125Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.826.442
VKT.11126Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.732.851
11.3Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 150, móng gia cố cọc tre
VKT.11131Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.850.337
VKT.11132Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.674.236
VKT.11133Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.579.265
VKT.11134Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.804.855
VKT.11135Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.629.607
VKT.11136Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.532.929
11.4Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110, móng gia cố cọc tre
VKT.11141Mái ngói, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.771.180
VKT.11142Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.547.512
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.11143Mái fibro ximăng, móng xây gạch chỉm2 sàn XD3.500.109
VKT.11144Mái ngói, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.724.499
VKT.11145Mái tôn kim loại, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.552.527
VKT.11146Mái fibro ximăng, móng xây đá hộcm2 sàn XD3.453.773
12Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 3,5m ; không có khu phụ
12.1Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220, móng gia cố cọc tre
VKT.11211Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉm2 sàn XD4.331.318
VKT.11212Mái bằng BTCT, móng xây đá hộcm2 sàn XD4.375.306
VKT.11213Mái bằng BTCT, móng băng BTCTm2 sàn XD4.586.252
12.2Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng băng BTCT, gia cố cọc tre
VKT.11221Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.781.517
VKT.11222Tầng 1 tường gạch chỉ 110; tầng 2 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.478.030
VKT.11223Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.559.775
VKT.11224Tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.411.397
VKT.11225Tầng 1 tường gạch 6 lỗ 110; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.349.831
VKT.11226Tầng 1 tường gạch 6 lỗ 150; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.392.588
VKT.11227Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.544.998
VKT.11228Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.495.723
13Nhà 3 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4,1m ; tầng 3 cao 3,5m; có khu phụ
13.1Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220; móng gạch chỉ, gia cố cọc tre
VKT.11311Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.143.893
VKT.11312Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.031.733

V

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.11313Mái ngói, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD3.978.607
VKT.11314Mái ngói, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD3.949.800
VKT.11315Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.017.219
VKT.11316Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD3.909.466
VKT.11317Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD3.881.439
VKT.11318Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD3.833.726
VKT.11319Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD3.954.597
VKT.113191Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD3.859.676
VKT.113192Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD3.807.910
VKT.113193Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD3.784.979
VKT.113194Mái bằng BTCT, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.219.622
13.2Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng băng BTCT, gia cố cọc tre
VKT.11321Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD4.691.683
VKT.11322Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.345.542
VKT.11323Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD4.267.482
VKT.11324Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.188.314
VKT.11325Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.516.076
VKT.11326Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.459.373
VKT.11327Tầng 1,2 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.235.174
VKT.11328Tầng 1 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 2,3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.206.825
13.3Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220; móng bè BTCT, gia cố cọc tre
VKT.11331Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.444.102
VKT.11332Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.325.846
VKT.11333Mái ngói, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.286.232
VKT.11334Mái ngói, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.251.698
VKT.11335Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.218.117
VKT.11336Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.104.828
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.11337Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.086.527
VKT.11338Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.027.301
VKT.11339Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.270.724
VKT.113391Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 110m2 sàn XD4.156.699
VKT.113392Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 150m2 sàn XD4.113.568
VKT.113393Mái fibro ximăng, tầng 3 tường gạch 6 lỗ 110m2 sàn XD4.090.797
VKT.113394Mái bằng BTCT, tầng 3 tường gạch chỉ 220m2 sàn XD4.530.376
13.4Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng bè BTCT, gia cố cọc tre
VKT.11341Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD4.797.308
VKT.11342Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.452.361
VKT.11343Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD4.377.066
VKT.11344Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.295.182
VKT.11345Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.624.419
VKT.11346Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.565.731
VKT.11347Tầng 1,2 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.341.256
VKT.11348Tầng 1 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 2,3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.313.502
14Nhà 4 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4,0m ; tầng 3 cao 3,4m; tầng 4 cao 3,1m; có khu phụ
14.1Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng bè BTCT, gia cố cọc tre
VKT.11411Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD4.239.095
VKT.11412Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD3.900.933
VKT.11413Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD3.841.292
VKT.11414Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD3.747.409
VKT.11415Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220; tầng 4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.120.202
VKT.11416Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3,4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD3.919.786
VKT.11417Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD3.795.375
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.11418Tầng 1 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 2,3,4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD3.778.476
VKT.11419Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung 220m2 sàn XD4.153.674
VKT.114191Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung 110m2 sàn XD3.840.126
14.2Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng cọc ép BTCT ≤ 25cmx25cm, chiều sâu ≤ 30m
VKT.11421Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD4.810.804
VKT.11422Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.471.775
VKT.11423Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD4.411.744
VKT.11424Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.318.251
VKT.11425Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220; tầng 4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.691.394
VKT.11426Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3,4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.489.673
VKT.11427Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 3 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.354.509
VKT.11428Tầng 1 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 2,3,4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.349.423
VKT.11429Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung 220m2 sàn XD4.722.208
VKT.114291Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung 110m2 sàn XD4.407.951
14.3Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính ≤ 40cm, chiều sâu ≤ 40m
VKT.11431Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD4.542.539
VKT.11432Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.198.185
VKT.11433Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD4.138.017
VKT.11434Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.044.661
VKT.11435Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220; tầng 4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.417.096
VKT.11436Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3,4 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.215.795
VKT.11437Tầng 1,2,3 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.089.413
VKT.11438Tầng 1 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 2,3,4 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.075.728
VKT.11439Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung 220m2 sàn XD4.447.811
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.114391Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung 110m2 sàn XD4.134.360
15Nhà 5 tầng; tầng 1 cao 4,2m; tầng 2 cao 3,9m ; tầng 3 cao 3,6m; tầng 4 cao 3,3m; tầng 5 cao 3m; có khu phụ
15.1Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng cọc ép BTCT ≤ 30cmx30cm, chiều sâu ≤ 30m
VKT.11511Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD5.073.600
VKT.11512Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.789.136
VKT.11513Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD4.729.382
VKT.11514Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.651.445
VKT.11515Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220; tầng 5 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD5.033.515
VKT.11516Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3,4,5 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.946.063
VKT.11517Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 5 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.711.405
VKT.11518Tầng 1,2 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 3,4,5 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.685.966
VKT.11519Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung 220m2 sàn XD4.987.087
VKT.115191Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung 110m2 sàn XD4.738.039
VKT.115192Tầng 1,2 xây gạch không nung 220; tầng3,4,5 xây gạch không nung 110m2 sàn XD4.871.725
15.2Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D ≤ 600, chiều sâu cọc ≤ 40m
VKT.11521Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 220m2 sàn XD5.035.120
VKT.11522Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.748.163
VKT.11523Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch 6 lỗ nằm 150m2 sàn XD4.686.025
VKT.11524Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.612.776
VKT.11525Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220; tầng 5 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.994.823
VKT.11526Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3,4,5 xây gạch chỉ 110m2 sàn XD4.907.443
VKT.11527Tầng 1,2,3,4 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 5 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.672.349
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.11528Tầng 1,2 xây gạch 6 lỗ nằm 150; tầng 3,4,5 xây gạch 6 lỗ nghiêng 110m2 sàn XD4.646.711
VKT.11529Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung 220m2 sàn XD4.946.398
VKT.115291Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung 110m2 sàn XD4.707.405
VKT.115292Tầng 1,2 xây gạch không nung 220; tầng 3,4,5 xây gạch không nung 110m2 sàn XD4.832.810
16Nhà xưởng
16.1Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục
VKT.11611Tường gạch thu hồi mái ngóim2 sàn XD1.560.000
VKT.11612Tường gạch thu hồi mái tônm2 sàn XD1.560.000
VKT.11613Tường gạch, bố trụ, kèo thép, mái tônm2 sàn XD1.800.000
VKT.11614Tường gạch, mái bằngm2 sàn XD2.070.000
VKT.11615Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD2.450.000
VKT.11616Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tônm2 sàn XD2.640.000
VKT.11617Cột kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD2.230.000
16.2Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục
VKT.11621Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tônm2 sàn XD4.130.000
VKT.11622Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD3.880.000
VKT.11623Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tônm2 sàn XD3.620.000
VKT.11624Cột kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD3.600.000
VKT.11625Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tônm2 sàn XD3.530.000
VKT.11626Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tônm2 sàn XD3.360.000
16.3Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn
VKT.11631Cột bê tông, kèo thép, mái tônm2 sàn XD4.390.000
VKT.11632Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tônm2 sàn XD4.650.000
VKT.11633Cột kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD4.150.000
VKT.11634Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD4.920.000
VKT.11635Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tônm2 sàn XD4.010.000
VKT.11636Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tônm2 sàn XD4.320.000
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
16.4Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn
VKT.11641Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD6.710.000
VKT.11642Cột kèo thép, tường gạch, mái tônm2 sàn XD6.980.000

4 21

Phụ lục 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27.../2021/QĐ-UBND ngày 16.../9./2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
San lấp mặt bằng
VKT.20001San lấp mặt bằng bằng đất, vôi thầu gạch vỡm3156.136
VKT.20002San lấp mặt bằng bằng đất đồim3281.571
VKT.20003San lấp mặt bằng bằng cát đen ≤ 2.000 m3m3243.049
Xây các loại
VKT.20004Xây móng đá hộcm31.391.172
VKT.20005Xây tường đá hộcm31.471.683
VKT.20006Xây móng gạch chỉ ≤ 33cmm31.706.145
VKT.20007Xây móng gạch chỉ > 33cmm31.647.426
VKT.20008Xây tường gạch chỉ, Chiều dày 11cm, cao ≤4mm32.016.542
VKT.20009Xây tường gạch chỉ, Chiều dày 11cm, cao >4mm32.130.766
VKT.20010Xây tường gạch chỉ, Chiều dày ≤33cm, cao≤4mm31.835.560
VKT.20011Xây tường gạch chỉ, Chiều dày ≤33cm, cao>4mm31.907.920
VKT.20012Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, Chiều dày 11cm, cao≤4mm31.430.712
VKT.20013Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, Chiều dày 11cm, cao>4mm31.512.732
VKT.20014Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, Chiều dày>11cm, cao≤4mm31.347.223
VKT.20015Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, Chiều dày>11cm, cao>4mm31.416.363
VKT.20016Xây tường bằng gạch papanhm31.092.588
VKT.20017Kè đá hộc có chít mạchm3781.228
VKT.20018Kè đá hộc không chít mạchm3976.270
Bê tông các loại
VKT.20019Bê tông gạch vỡm3935.063
VKT.20020Bê tông sân, lối đim31.477.069
VKT.20021Bê tông nềnm31.597.701
VKT.20022Bêtông móngm32.302.980
VKT.20023Bê tông lanh tô, mái hất, máng nước, tấm đan...m34.213.101
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
Bê tông cốt thép các loại
VKT.20024Bê tông cốt thép sàn, máim34.749.925
VKT.20025Bê tông cốt thép dầm, giằngm36.584.986
VKT.20026Bê tông cốt thép cộtm37.273.431
VKT.20027Bê tông cốt thép móng nhàm33.895.309
VKT.20028Bê tông cốt thép lanh tô, tấm đanm35.247.326
VKT.20029Tay vịn BTCTmd205.301
VKT.20030Lan can con tiện xi măng, tay vịn BTCTmd385.642
VKT.20031Lan can con tiện sứ, tay vịn BTCTmd772.089
Láng nền, granito, lát nền
VKT.20032Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 200x200mmm2265.085
VKT.20033Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mmm2261.338
VKT.20034Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmm2287.487
VKT.20035Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mmm2293.597
VKT.20036Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmm2306.675
VKT.20037Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmm2322.361
VKT.20038Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 800x800mmm2334.886
VKT.20039Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 1000x1000mmm2363.653
VKT.20040Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 300x300mmm2316.016
VKT.20041Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 400x400mmm2309.048
VKT.20042Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 500x500mmm2366.703
VKT.20043Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mmm2458.630
VKT.20044Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 800x800mmm2563.407
VKT.20045Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 1000x1000 mmm2627.776
VKT.20046Láng nền sàn có đánh màum261.107
VKT.20047Láng granito nền sànm2565.976
VKT.20048Láng granito cầu thang, tam cấpm21.024.029
VKT.20049Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiênm21.306.102
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.20050Lát đá cầu thang, đá Granit tự nhiênm21.316.590
VKT.20051Lát đá mặt bệ các loại, đá Granit tự nhiênm21.349.931
VKT.20052Lát đá bậc tam cấp, đá Granit nhân tạom2619.641
VKT.20053Lát đá cầu thang, đá Granit nhân tạom2630.130
VKT.20054Lát đá mặt bệ các loại, đá Granit nhân tạom2663.471
VKT.20055Lát gạch chỉ (nằm)m2154.052
VKT.20056Lát gạch 6 lỗ chống nóngm2176.543
VKT.20057Lát gạch đất nung 300x300m2229.798
VKT.20058Lát gạch đất nung 400x400m2226.736
VKT.20059Lát gạch vĩm2593.842
VKT.20060Dán gạch vĩm2647.064
VKT.20061Dán ngói đỏm2559.893
Ốp tường, trụ, cột
VKT.20062Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mmm2316.103
VKT.20063Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 110x110 mmm2360.367
VKT.20064Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x150 mmm2360.367
VKT.20065Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x200 mmm2360.367
VKT.20066Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mmm2360.367
VKT.20067Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mmm2360.367
VKT.20068Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mmm2330.215
VKT.20069Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmm2347.348
VKT.20070Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmm2316.290
VKT.20071Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmm2396.752
VKT.20072Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x900 mmm2338.239
VKT.20073Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cộtm21.907.756
VKT.20074Ốp đá granit nhân tạo vào tường, cộtm21.247.448
VKT.20075Ốp tường bằng tấm nhựa + khung xươngm2142.967
VKT.20076Ốp tường bằng tấm nhựa không khungm2101.829
VKT.20077Ốp tường bằng tấm Aluminium + khung xươngm2515.262
VKT.20078Ốp tường bằng tấm Aluminium không khung xươngm2386.447
Công tác trát, sơn bả
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.20079Trát tường, Vữa XMm297.057
VKT.20080Trát cột Vữa XMm2202.539
VKT.20081Trát dầm Vữa XMm2143.108
VKT.20082Trát trần Vữa XMm2195.547
VKT.20083Trát đá rửa trụ cột, Vữa XMm2357.899
VKT.20084Trát đá rửa tường, Vữa XMm2235.544
VKT.20085Trát vảy tường chống vang vữa XMm2153.535
VKT.20086Trát granito tay vịn cầu thang, Vữa XMm2468.023
VKT.20087Trát granito tường, Vữa XMm2328.191
VKT.20088Trát granito trụ cột, Vữa XMm2688.260
VKT.20089Trát gờ chỉmd45.334
VKT.20090Trát phào đơnmd83.718
VKT.20091Trát phào képmd104.993
VKT.20092Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảm264.524
VKT.20093Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảm248.538
VKT.20094Bả bằng bột bả vào tườngm235.004
VKT.20095Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnm241.445
VKT.20096Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bảm253.886
VKT.20097Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảm241.235
Công tác trần, vách ngăn
VKT.20098Trần ván ép, gỗ dán + khung xương (chưa sơn)m2312.192
VKT.20099Trần cót ép + khung xương (chưa sơn)m2233.321
VKT.20100Trần xốp + khung xươngm2114.518
VKT.20101Trần làm bằng tấm nhựa + khung xươngm2142.967
VKT.20102Trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cmm2238.938
VKT.20103Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmm2254.158
VKT.20104Trần phẳng làm bằng tấm thạch cao + khung xương (chưa sơn bả)m2254.158
VKT.20105Trần giặt cấp làm bằng tấm thạch cao + khung xương (chưa sơn bả)m2273.405
VKT.20106Trần gỗ hươngm22.750.000
VKT.20107Trần gỗ dồi, pơ mum21.450.000
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.20108Trần gỗ dầu, chò chỉ, de, sao, cam xe, sú, gội nếp, huynhm21.250.000
VKT.20109Trần gỗ xoanm2900.000
VKT.20110Trần gỗ tạp, gỗ hồng sắcm2750.000
VKT.20111Trần gỗ công nghiệpm2550.000
VKT.20112Vách ngăn bằng ván ép + khung xươngm2247.768
VKT.20113Vách ngăn gỗ ghép khít + khung xươngm2343.713
VKT.20114Vách bằng tấm thạch cao + khung xươngm2235.422
VKT.20115Vách tôn kim loại sườn sắt hộpm2340.612
Công tác ốp, lát gỗ
VKT.20116Ốp tường gỗ hươngm21.250.000
VKT.20117Ốp tường gỗ dồi, pơ mum2800.000
VKT.20118Ốp tường gỗ dầu, chò chỉ, de, sao, cam xe, sú, gội nếp, huynhm2700.000
VKT.20119Ốp tường gỗ xoanm2600.000
VKT.20120Sàn nhà gỗ công nghiệpm2245.000
VKT.20121Sàn nhà gỗ lim Làom23.000.000
VKT.20122Ván ốp cầu thang gỗ công nghiệpm2450.000
VKT.20123Mặt bậc cầu thang gỗ limm23.360.000
VKT.20124Mặt bậc cầu thang gỗ dồim22.200.000
VKT.20125Mặt bậc cầu thang gỗ dầu, chò chỉm22.000.000
VKT.20126Vai bậc cầu thang gỗ limm22.640.000
VKT.20127Vai bậc cầu thang gỗ dồim21.700.000
VKT.20128Vai bậc cầu thang gỗ dầu, chò chỉm21.600.000
Công tác dán trang trí
VKT.20129Dán foocmica vào kết cấu dạng tấmm2160.673
VKT.20130Dán giấy trang trí vào tường gỗ vánm2152.604
VKT.20131Dán giấy trang trí vào tường trát vữam2166.561
VKT.20132Dán giấy trang trí vào trần gỗm2159.595
VKT.20133Dán giấy trang trí vào trần trát vữam2173.550
Tường bao (bao gồm cả trát + vôi ve)
VKT.20134- xây gạch papanh 150m2432.466

v

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.20135- xây gạch chỉ 110 có bố trụm2497.716
VKT.20136- xây gạch chỉ 220m2725.098
Sân và lối đi
VKT.20137- sân đấtm211.675
VKT.20138- sân vôi xí dày 12 cmm267.849
VKT.20139- sân gạch chỉ đặcm2154.052
VKT.20140- sân xi măngm2154.614
VKT.20141- sân lát gạch xi măng tự chènm2306.011
Bể các loại
VKT.20142- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 không nắp tường 110 - bể nổim3774.246
VKT.20143- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 có nắp tường 110 - bể chìmm32.590.106
VKT.20144- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 không nắp tường 220 - bể nổim31.175.401
VKT.20145- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 có nắp tường 220 - bể chìmm32.948.509
VKT.20146- Bể chứa có thể tích ≤ 9m3 tường 220 - bể chìmm33.083.430
VKT.20147- Bể chứa có thể tích ≤ 15m3 tường 220 - bể chìmm32.776.061
Giếng
VKT.20148- Giếng khoan D48 (độ sâu ≤ 25m)cái2.800.000
VKT.20149- Giếng khoan D48 (độ sâu ≤ 35m)cái3.300.000
VKT.20150- Giếng khoan D48 (độ sâu ≤ 45m)cái4.000.000
VKT.20151- Giếng khoan D48 (độ sâu ≤ 50m)cái4.800.000
VKT.20152- Giếng khoan D48 (độ sâu > 50m)cái5.300.000
VKT.20153- Giếng khoan D60 (độ sâu ≤ 25m)cái3.300.000
VKT.20154- Giếng khoan D60 (độ sâu ≤ 35m)cái3.800.000
VKT.20155- Giếng khoan D60 (độ sâu ≤ 45m)cái5.000.000
VKT.20156- Giếng khoan D60 (độ sâu ≤ 50m)cái6.000.000
VKT.20157- Giếng khoan D60 (độ sâu > 50m)cái6.500.000
VKT.20158- Giếng đào sâu ≤ 5m cuốn gạch chỉmd3.090.876
VKT.20159- Giếng đào sâu ≤ 5m cuốn gạch papanhmd2.212.499
VKT.20160- Giếng đào sâu ≤ 5m xây đá hộcmd2.819.832
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.20161- Giếng đào sâu ≤ 5m thả cống bi bê tôngmd2.665.469
Mái nhà
VKT.20162- Lợp tôn fibro ximăng sườn gỗ, vì kèo gỗm2281.673
VKT.20163- Lợp tôn fibro ximăng sườn gỗ, không kèom2236.396
VKT.20164- Lợp tôn fibro ximăng sườn tre, vì kèo gỗm2252.867
VKT.20165- Lợp tôn fibro ximăng sườn tre, không kèom2124.608
VKT.20166- Lợp tôn fibro ximăng sườn sắtm2318.922
VKT.20167- Lợp tôn kim loại sườn gỗ, vì kèo gỗm2276.745
VKT.20168- Lợp tôn kim loại sườn gỗ, không kèom2220.139
VKT.20169- Lợp tôn kim loại sườn tre, vì kèo gỗm2270.797
VKT.20170- Lợp tôn kim loại sườn tre, không kèom2205.501
VKT.20171- Lợp tôn kim loại sườn sắt, kèo sắtm2399.390
VKT.20172- Lợp tôn kim loại sườn sắt, không kèom2340.612
VKT.20173- Lợp tôn nhựa sườn gỗ, vì kèo gỗm2231.651
VKT.20174- Lợp tôn nhựa sườn gỗ, không kèom2209.179
VKT.20175- Lợp tôn nhựa sườn tre, vì kèo gỗm2225.702
VKT.20176- Lợp tôn nhựa sườn tre, không kèom2183.112
VKT.20177- Lợp tôn nhựa sườn sắt, kèo sắtm2651.910
VKT.20178- Lợp tôn nhựa sườn sắt, không kèom2318.221
VKT.20179- Lợp tôn lạnh sườn sắt, kèo sắtm2841.590
VKT.20180- Lợp tôn lạnh sườn sắt, không kèom2507.901
Phụ lục 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số..27.../2021/QĐ-UBND ngày..16.../9./2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
Trụ cầu thang cao tới 0,85m bằng gỗ tiết diện 200x200
VKT.30001Gỗ hồng sắccái2.000.000
VKT.30002Gỗ dầu, chò chỉcái3.000.000
VKT.30003Gỗ dổicái4.000.000
VKT.30004Gỗ limcái8.000.000
Lan can gỗ (tay vịn thẳng, con tiện)
VKT.30005Gỗ hồng sắcmd1.100.000
VKT.30006Gỗ dầu, chò chỉmd1.300.000
VKT.30007Gỗ dổimd1.900.000
VKT.30008Gỗ limmd3.840.000
Lan can gỗ (tay cong, con tiện)
VKT.30009Gỗ hồng sắcmd1.650.000
VKT.30010Gỗ dầu, chò chỉmd1.950.000
VKT.30011Gỗ dổimd2.850.000
VKT.30012Gỗ limmd5.760.000
Tay vịn bằng gỗ (tay thẳng)
VKT.30013Gỗ hồng sắcmd275.000
VKT.30014Gỗ dầu, chò chỉ, de, sao, căm xe, sú, gội nếp, huỵchmd363.000
VKT.30015Gỗ dổimd462.000
Tay vịn bằng gỗ (tay cong)
VKT.30016Gỗ hồng sắcmd412.500
VKT.30017Gỗ dầu, chò chỉ, de, sao, căm xe, sú, gội nếp, huỵchmd544.500
VKT.30018Gỗ dổimd693.000
Cửa, cầu kiện gỗ
VKT.30019Song gỗ cửa sổ, gỗ hồng sắcm2600.000
VKT.30020Cửa pano đặc, chóp, pano kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện tích cánh, gỗ limm24.500.000
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.30021Cửa pano đặc, chóp, pano kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện tích cánh, gỗ dồim22.700.000
VKT.30022Cửa pano đặc, chóp, pano kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện tích cánh, gỗ dầu, chò chỉm22.200.000
VKT.30023Cửa pano kính mài 8 ly có phần kính ≥ 30% tổng diện tích cánh, gỗ limm23.500.000
VKT.30024Cửa pano kính mài 8 ly có phần kính ≥ 30% tổng diện tích cánh, gỗ dồim22.000.000
VKT.30025Cửa pano kính mài 8 ly có phần kính ≥ 30% tổng diện tích cánh, gỗ limm21.900.000
VKT.30026Cửa sổ kính mài 8 ly, gỗ limm23.000.000
VKT.30027Cửa sổ kính mài 8 ly, gỗ dồim21.700.000
VKT.30028Cửa sổ kính mài 8 ly, gỗ dầu, chò chỉm21.700.000
VKT.30029Khuôn cửa đơn, gỗ limmd1.350.000
VKT.30030Khuôn cửa đơn, gỗ dồimd585.000
VKT.30031Khuôn cửa đơn, gỗ dầu, chò chỉmd450.000
VKT.30032Khuôn cửa kép, gỗ limmd1.800.000
VKT.30033Khuôn cửa kép, gỗ dồimd1.050.000
VKT.30034Khuôn cửa kép, gỗ dầu, chò chỉmd750.000
VKT.30035Chỉ nối cài 2 mặt TD 40x60 mm, gỗ limmd220.000
VKT.30036Chỉ nối cài 2 mặt TD 40x60 mm, gỗ dồimd150.000
VKT.30037Chỉ nối cài 2 mặt TD 40x60 mm, gỗ dầu Lào, chò chỉmd130.000
VKT.30038Cửa ván ghép, gỗ tạpm2100.000
VKT.30039Xà gỗ gỗ limm350.916.027
VKT.30040Xà gỗ gỗ dầu, chò chỉm318.325.705
VKT.30041Xà gỗ gỗ tạpm39.823.882
VKT.30042Dầm gỗ limm350.877.357
VKT.30043Dầm gỗ dầu, chò chỉm318.287.036
VKT.30044Dầm gỗ tạpm39.785.213
VKT.30045Vì kèo gỗ limm355.534.943
VKT.30046Vì kèo gỗ dầu, chò chỉm322.352.070
VKT.30047Vì kèo gỗ tạpm313.695.669
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.30048Cửa xếp nhựam2243.056
VKT.30049Cửa nhựam2928.571
VKT.30050Cửa nhựa lõi thépm21.600.000
VKT.30051Vách nhựa lõi thépm21.100.000
VKT.30052Cửa kính cường lựcm21.200.000
VKT.30053Kính loại thường dày 5mmm2220.000
VKT.30054Vách khung nhôm kínhm2600.000
VKT.30055Cửa đi khung nhôm kínhm2750.000
VKT.30056Cửa đi pano nhôm kínhm2750.000
VKT.30057Cửa sổ khung nhôm kínhm2750.000
VKT.30058Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điệnm2850.000
VKT.30059Cửa cuốn nhôm chạy điện (bao gồm mô tơ + điều khiển)m22.700.000
VKT.30060Cửa cuốn inox chạy cótm21.200.000
VKT.30061Cửa cuốn nhôm chạy cótm2920.000
VKT.30062Cửa cuốn thép sơn dày 0,6mm chạy cótm21.000.000
Cửa sắt, lan can
VKT.30063Cửa sắt xếp không áo tônm2690.000
VKT.30064Cửa sắt xếp có áo tônm2770.000
VKT.30065Cửa xếp INOX không áo INOXm21.350.000
VKT.30066Cửa xếp INOX có áo INOXm21.750.000
VKT.30067Cổng INOXkg140.000
VKT.30068Cửa hoa sắt lập là thoáng (sắt dẹt)kg37.000
VKT.30069Cửa sắt, lan can sắtkg45.000
VKT.30070Lan can inoxkg140.000
VKT.30071Lan can kính (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện)md1.600.000
VKT.30072Trụ cái cầu thang bằng inoxcái1.500.000
VKT.30073Cầu kiện bằng sắt thépkg44.001
VKT.30074Hàng rào thép gaim275.782
VKT.30075Lưới B40 không khung thépm2171.211
VKT.30076Lưới B40 có khung thépm2768.922
VKT.30077Xây tường bằng gạch hoa thoángm2210.000
VKT.30078Cọc tre kè bờ aom12.534
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.30079Đóng cọc tre gia cố nềnm13.649
VKT.30080Bờ rào róc cao 2,0mmd50.000
Ống các loại
VKT.30081ống thoát nước ximăng D200md304.770
VKT.30082ống thoát nước ximăng D300md367.718
VKT.30083Cống bi chứa nước D600md655.290
VKT.30084Cống bi chứa nước D1000md1.535.853
VKT.30085ống nhựa PVC D≤ 34 mmmd35.311
VKT.30086ống nhựa PVC D≤ 48 mmmd54.734
VKT.30087ống nhựa PVC D≤ 90 mmmd103.049
VKT.30088ống nhựa PVC D110md145.885
VKT.30089ống nhựa PVC D125md182.610
VKT.30090ống nhựa PVC D140md222.795
VKT.30091ống nhựa PVC D160md279.810
VKT.30092ống nhựa PVC D180md353.503
VKT.30093ống nhựa PVC D200md429.917
VKT.30094ống PPR D≤ 34 mm PN10md92.559
VKT.30095ống PPR D≤ 48 mm PN10md168.479
VKT.30096ống PPR D≤ 90 mm PN10md507.871
VKT.30097ống PPR D110 PN10md798.159
VKT.30098ống PPR D125 PN10md1.018.250
VKT.30099ống PPR D140 PN10md1.278.447
VKT.30100ống PPR D160 PN10md1.736.217
VKT.30101ống PPR D180 PN10md2.746.819
VKT.30102ống PPR D200 PN10md3.245.514
VKT.30103ống HDPE D≤ 34 mm PN10md40.561
VKT.30104ống HDPE D≤ 48 mm PN10md66.848
VKT.30105ống HDPE D≤ 90 mm PN10md181.878
VKT.30106ống HDPE D110 PN10md277.226
VKT.30107ống HDPE D125 PN10md340.661
VKT.30108ống HDPE D140 PN10md415.543
VKT.30109ống HDPE D160 PN10md534.770
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.30110ống HDPE D180 PN10md662.885
VKT.30111ống HDPE D200 PN10md821.366
VKT.30112ống thép tráng kẽm D15md81.491
VKT.30113ống thép tráng kẽm D20md98.450
VKT.30114ống thép tráng kẽm D25md123.915
VKT.30115ống thép tráng kẽm D32md154.721
VKT.30116ống thép tráng kẽm D40md188.739
VKT.30117ống thép tráng kẽm D50md303.256
VKT.30118ống thép tráng kẽm D65md322.014
VKT.30119ống thép tráng kẽm D80md376.336
VKT.30120ống thép tráng kẽm D100md488.716
Hoa trang trí
VKT.30121Phào thạch caobộ45.000
VKT.30122Hoa góc thạch caobộ55.000
VKT.30123Hoa trần thạch cao kích cỡ 750-790bộ350.000
VKT.30124Hoa trần thạch cao kích cỡ 800-850bộ1.000.000
VKT.30125Hoa trần thạch cao trang trí đầu trụ D300-350bộ700.000
VKT.30126Hoa trần thạch cao trang trí đầu trụ D400-450bộ1.200.000
Thiết bị WC
VKT.30127Xí bệt (Đồng Tâm hoặc tương đương)bộ3.033.859
VKT.30128Xí xốm (Đồng Tâm hoặc tương đương)bộ972.606
VKT.30129Chậu tiểu nam (Đồng Tâm hoặc tương đương)bộ2.210.647
VKT.30130Chậu tiểu nữ (Đồng Tâm hoặc tương đương)bộ1.472.461
Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt vị trí mới
VKT.30131- Téc nước INOC ≤ 1m3bể1.352.563
VKT.30132- Téc nước INOC ≤ 2m3bể1.545.786
VKT.30133- Téc nước INOC ≤ 3m3bể1.854.943
VKT.30134- Téc nước INOC > 3m3bể2.215.627
VKT.30135- Téc nước nhựa ≤ 1m3bể1.687.484
VKT.30136- Téc nước nhựa ≤ 2m3bể1.932.233
VKT.30137- Téc nước nhựa ≤ 3m3bể2.061.048
VKT.30138- Téc nước nhựa > 3m3bể2.176.983
Mã hiệuVật kiến trúcĐơn vịĐơn giá (đồng)
VKT.30139- Máy điều hoà không khícái514.006
VKT.30140- Bình đun nước nóngcái1.407.964
VKT.30141- Thuyền tắmbộ637.637
VKT.30142- Chậu rửa inox đơnbộ195.027
VKT.30143- Chậu rửa inox đôibộ227.232
VKT.30144- Chậu rửa lavabobộ88.756
VKT.30145- Vòi rửa 1 vòibộ109.496
VKT.30146- Vòi rửa 2 vòibộ128.816
VKT.30147- Vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1 hương senbộ128.816
VKT.30148- Vòi tắm hương sen, 2 vòi, 1 hương senbộ161.022
VKT.30149- Gương soi, Giá treocái84.504
VKT.30150- Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhcái58.352

V

Mục lục Bấm để đi tới điều