Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
1. Bổ sung Khoản 10 vào Mục IV của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| IV | Thị trấn Phú Hòa – huyện Phú Hòa (Đô thị loại V) | ||||
| 10 | Đường Đông – Tây nối dài (Đoạn từ Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng đến đường quy hoạch D9) (phần đã đầu tư hạ tầng hoàn chỉnh theo quy hoạch đã được phê duyệt) | 3.000 | 1.900 | 1.300 | 800 |
2. Bổ sung điểm 9.12 và điểm 9.13 vào khoản 9 phần B Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| VI | Huyện Tây Hòa | ||||
| B | Vùng miền núi (4 xã) | ||||
| 9 | Xã Sơn Thành Đông (xã miền núi) | ||||
| 9.12 | Đường từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | ||||
| - | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành | 600 | 350 | 200 | 120 |
| - | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An | 450 | 300 | 180 | 100 |
| 9.13 | Đường Trung tâm thôn Thành An | ||||
| - | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân | 600 | 350 | 200 | 120 |
| - | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh đến nhà ông Phan Duy Thơ | 450 | 300 | 180 | 100 |